TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA PUSAN – 부산대학교

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA PUSAN –   부산대학교

Ps

Tên tiếng Hàn:  부산대학교

Tên tiếng Anh: Pusan National University

Năm thành lập: 1946

Loại hình: Công lập

Số lượng sinh viên: ~ 34.000 người (tư liệu năm 2024)

Số lượng giảng viên và nhân viên: 1.080 giáo sư và 1.343 cán bộ giảng dạy

Học phí tiếng Hàn: 5,600,000 KRW / năm

Địa chỉ: 2 Busandaehak-ro  63beon-gil, Geumjong – gu, Busan(Jangjeon- dong)

Website: pusan.ac.kr

 

Ps1

 

I, GIỚI THIỆU CHUNG VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA PUSAN

  1. Tổng quan về trường

Được thành lập vào năm 1946, Đại học Quốc gia Pusan (PNU) là trường đại học công lập đầu tiên và uy tín hàng đầu tại Hàn Quốc. Trải qua gần 80 năm phát triển, PNU đã khẳng định vị thế của mình là một trong những trung tâm đào tạo và nghiên cứu hàng đầu, đặc biệt đứng thứ 2 trong hệ thống 10 trường đại học quốc gia lớn nhất Hàn Quốc, chỉ sau Đại học Quốc gia Seoul.

Hiện nay, trường có 4 cơ sở đào tạo đặt tại thành phố Busan, với quy mô khoảng 33.926 sinh viên, bao gồm:

  • 800 sinh viên hệ đại học
  • 700 học viên sau đại học
  • 926 sinh viên quốc tế đến từ 94 quốc gia trên thế giới

Bên cạnh đó, PNU đã đào tạo hơn 26.000 cựu sinh viên ưu tú, hiện đang giữ nhiều vị trí quan trọng trong các lĩnh vực kinh tế, kỹ thuật, khoa học, giáo dục và nghiên cứu.Với hệ thống 14 trường đại học thành viên và 103 khoa chuyên ngành, Đại học Quốc gia Pusan cung cấp chương trình đào tạo đa dạng, sát với thực tiễn, đáp ứng nhu cầu của thị trường lao động toàn cầu. Trường đặc biệt chú trọng xây dựng môi trường học tập hiện đại, từ cơ sở vật chất khang trang, hệ thống phòng thí nghiệm tiên tiến đến đội ngũ giảng viên là các giáo sư, tiến sĩ đầu ngành.Nhằm nâng cao chất lượng đào tạo và nghiên cứu, PNU liên tục cải tiến chính sách học tập, tạo nhiều điều kiện thuận lợi cho sinh viên. Trường cũng tích cực liên kết với các tập đoàn và trung tâm nghiên cứu lớn, mang đến môi trường học tập giàu tính thực tế thông qua các đơn vị tiêu biểu như:

  • Trung tâm Công nghệ Đại học PNU-PR
  • Trung tâm Nghiên cứu Quốc tế PNU-IGB
  • Trung tâm Nghiên cứu Hợp tác PNU-IFAM

Với định hướng đào tạo gắn liền thực tiễn, lấy sinh viên làm trung tâm và không ngừng đổi mới, Đại học Quốc gia Pusan luôn nằm trong top những trường đại học quốc gia hàng đầu Hàn Quốc, là điểm đến lý tưởng cho sinh viên trong nước và quốc tế mong muốn theo đuổi con đường học tập và nghiên cứu chất lượng cao.

2, Điểm nổi bật của trường

Đại học Quốc gia Pusan nằm trong danh sách top đầu các trường đại học công lập. Hiện tại, trường đang thuộc TOP 1%. Đại học Quốc gia Pusan được ví như là cái nôi đào tạo của nhóm ngành nghiên cứu và giáo dục. Đến nay, trường đã phát triển thành một trong những trung tâm đứng đầu cả nước vè đào tạo và nghiên cứu.

Trường Đại học Quốc gia Pusan tự hào giữ vai trò tiên phong dẫn dắt và định hướng trong lĩnh vực học thuật.

Các thành tựu nổi bật:

Xếp hạn QS World Ranking 2025: Hạng 1 trong các đại học quốc gia Hàn Quốc, Xếp hạng toàn cầu 473

Xếp hạng THE Rankings 2025: Hạng 1 trong các đại học quốc gia Hàn Quốc,   Xếp hạng toàn cầu 501–600

ARWU (Shanghai Ranking) 2024: Hạng 1 trong các đại học quốc gia Hàn Quốc, Xếp hạng toàn cầu 401–500

Chỉ số hài lòng quốc gia (NCSI) 2024: Hạng 1 về mức độ hài lòng của sinh viên trong khối đại học quốc gia Hàn Quốc

Thành viên APRU (Association of Pacific Rim Universities): Liên minh các trường đại học hàng đầu và tinh hoa khu vực Châu Á – Thái Bình Dương, Xếp thứ 61 thế giới, thứ 6 tại Hàn Quốc

Chứng nhận IEQAS: Hệ thống đảm bảo chất lượng giáo dục quốc tế (International Education Quality Assurance System)

 

  1. Điều kiện tuyển sinh
Điều kiện Hệ học tiếng Hệ đại học Hệ sau đại học
Cha mẹ là người nước ngoài
Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học
Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc
Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT
Điểm GPA 3 năm THPT > 6.5
Đã có TOPIK 3 hoặc IELTS 5.5 trở lên  
Đã có bằng Cử nhân    

 

 

 

II, CHƯƠNG TRÌNH HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA  PUSAN

Ps2

  1. Chương trình học tiếng

1.1 Học phí

Chương trình tiếng Hàn tại trường Đại học Quốc gia Pusan được giảng dạy theo giáo trình chuẩn quốc gia. Đặc biệt, PNU được xem là trường hàng đầu về ngôn ngữ tiếng Hàn tại khu vực Busan nói riêng và phía Nam Hàn Quốc nói chung.

Nhập học vào các tháng 3,6,9 và 12 hàng năm.

Học phí: 5.600.000 KRW (1.100.000 VND)

Lưu ý : Tiền sách và tài liệu học tập đã bao gồm trong học phí

 

1.2 Học bổng

 

Loại học bổng Đối tượng nhận học bổng Mức học bổng
Học bổng thành tích trong 4 học kỳ liên tiếp Học viên có thành tích cao nhất hoặc cao thứ 2 của lớp trong 4 học kỳ liên tiếp Miễn toàn bộ học phí khi đăng ký học kỳ tiếp theo
Học bổng chuyên cần trong 4 học kỳ liên tiếp Học viên chuyên cần trong 4 học kỳ liên tiếp Miễn toàn bộ học phí khi đăng ký học kỳ tiếp theo
Học bổng thành tích (hạng 1) Học viên có thành tích cao nhất của lớp Trợ cấp 20% học phí khi đăng ký học kỳ tiếp theo
Học bổng thành tích (hạng 2) Học viên có thành tích cao thứ 2 của lớp Trợ cấp 10% học phí khi đăng ký học kỳ tiếp theo
Học bổng chuyên cần Học viên chuyên cần trong học kỳ Phiếu mua hàng

 

  1. Chương trình học đại học

2.1 Chuyên ngành, học phí

 

Học phí: dao động trong khoảng VND 52,000,000/ kỳ học

 

Chuyên ngành Ngành tuyển sinh Học phí
         Nhân văn
  • Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc
  • Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc
  • Ngôn ngữ & Văn học Nhật Bản
  • Ngôn ngữ & Văn học Anh
  • Ngôn ngữ & Văn học Pháp
  • Ngôn ngữ & Văn học Đức
  • Ngôn ngữ & Văn học Nga
  • Văn học Hàn Quốc bằng chữ Trung Quốc
  • Ngôn ngữ và Thông tin
  • Lịch sử
  • Triết học
  • Khảo cổ học

 

1,881,000 KRW

Khoa học xã hội

                  

 

  • Hành chính công
  • Khoa học Chính trị & Ngoại giao
  • Xã hội học
  • Phúc lợi xã hội
  • Tâm lý học
  • Thư viện, Nghiên cứu Thông tin lưu trữ
  • Truyền thông
1,997,000 KRW

Kinh tế & Thương mại quốc tế

 

  • Thương mại quốc tế
  • Kinh tế
  • Nghiên cứu Quốc tế
  • Du lịch và Hội nghị
  • Chính sách & Quản lý công

 

1,881,000 KRW

Kinh doanh

  • Quản trị kinh doanh
1,881,000 KRW

Tài nguyên thiên nhiên và khoa học sự sống

  • Kinh tế Lương thực và Tài nguyên
2,666,000 KRW

Khoa học tự nhiên

  • Toán
  • Thống kê
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Khoa học sinh học
  • Vi sinh học
  • Sinh học phân tử
  • Khoa học địa chất
  • Khoa học khí quyển và môi trường
  • Hải dương học
2,459,000 KRW

Kỹ sư

  • Kỹ thuật cơ khí
  • Kỹ thuật & Khoa học polymer
  • Kỹ thuật & Khoa học vật liệu hữu cơ
  • Kỹ thuật & Khoa học vật liệu
  • Kỹ thuật môi trường
  • Kỹ thuật điện
  • Kỹ thuật điện tử
  • Kỹ thuật hàng không vũ trụ
  • Kỹ thuật công nghiệp
  • Kỹ thuật kiến trúc hàng hải và đại dương
2,666,000 KRW

Y tá

  • Y tá
2,459,000 KRW

Sinh thái học con người

  • May mặc và dệt may
  • Khoa học Thực phẩm và Dinh dưỡng
  • Thiết kế nội thất và môi trường sống
  • Khoa học thể thao
2,459,000 KRW

Kỹ thuật Thông tin và Y sinh học

  • Kỹ thuật Y sinh Tích hợp
  • Kỹ thuật và công nghệ máy tính (Chuyên ngành kỹ thuật máy tính, Chuyên ngành trí tuệ nhân tạo)
2,666,000 KRW

Khoa học tài nguyên và đời sống

  • Khoa học sinh học thực vật
  • Khoa học kỹ thuật làm vườn
  • Khoa học động vật
  • Khoa học & Công nghệ thực phẩm
  • Khoa học đời sống & Hóa sinh môi trường
  • Khoa học vật liệu sinh học
2,459,000 KRW
  • Kỹ thuật cơ khí sinh học công nghiệp
  • Công nghệ thông tin & Kỹ thuật ứng dụng
  • Năng lượng sinh học môi trường
  • Kiến trúc cảnh quan
2,666,000 KRW

Nghệ thuật

  • Âm nhạc (Thanh nhạc/ Âm nhạc/ Piano/ Sáng tác/ Nhạc khí, Nhạc cụ dây, Nhạc cụ gõ)
  • Âm nhạc Hàn Quốc (Nhạc cụ dây/ Thanh nhạc/ Nhạc khí và Nhạc cụ Giáo dục thể chất
  • Nghệ thuậtgõ/ Lý thuyết và Sáng tác)

 

2,907,000 KRW
Khoa học & Công

nghệ Nano

  • Kỹ thuật năng lượng Nano
  • Kỹ thuật cơ điện tử Nano
  • Kỹ thuật cơ điện tử quang
2,666,000 KRW
 
  • Mỹ thuật (Điêu khắc, Hội họa Hàn Quốc, Hội họa phương Tây)
  • Nghệ thuật tạo hình (Thiết kế đồ gỗ & đồ nội thất/ Gốm sứ/ Dệt may & Kim loại)
  • Múa (Múa Hàn Quốc, Múa hiện đại, Múa Ballet)
  • Thiết kế (Thiết kế hình ảnh, Hoạt hình, Thiết kế & Công nghệ)
  • Văn hóa và Hình ảnh nghệ thuật
2,607,000 KRW
 

University

 

  • Khối ngành mở toàn cầu
 

 

 

 

 

2.2 Học bổng

Học bổng trong học kỳ đầu tiên

Điều kiện Mức học bổng
TOPIK 4 Miễn 100% học phí I
TOPIK 5 Miễn 100% học phí II
TOPIK 6 Miễn 100% học phí I + II

 

Học bổng từ học kỳ thứ 2 trở đi

Điều kiện Mức học bổng
Học bổng PNU Cần đạt được TOPIK 4 và học bổng dựa vào điểm GPA của sinh viên
Học bổng TOPIK Học bổng 400,000 KRW cho sinh viên đạt được TOPIK 4 trở lên sau khi nhập học (tối đa 3 lần)

 

 

  1. 3. Chương trình học cao học

3.1 Học phí

 

 

Chuyên ngành Ngành tuyển sinh Chi phí
Nhân văn  
  • Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc
  • Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc
  • Ngôn ngữ và văn học Nhật Bản
  • Ngôn ngữ và văn học Anh
  • Ngôn ngữ và văn học Pháp
  • Ngôn ngữ và văn học Đức
  • Ngôn ngữ và văn học Nga
  • Văn học Hàn Quốc bằng chữ Trung Quốc
  • Ngôn ngữ và Thông tin
  • Lịch sử
  • Triết học
  • Khảo cổ học

 

2,707,000 KRW
Khoa học xã hội
  • Hành chính công
  • Khoa học Chính trị & Ngoại giao
  • Xã hội học
  • Phúc lợi xã hội
  • Tâm lý học
  • Thư viện, Nghiên cứu Thông tin lưu trữ
  • Truyền thông
 
Luật
  • Luật
 
Kinh tế và thương mại quốc tế
  • Thương mại quốc tế
  • Kinh tế
  • Quốc tế học Du lịch và tổ chức sự kiện
  • Chính sách công và quản lí công
3,511,000 KRW
Quản trị kinh doanh
  • Quản trị kinh doanh
5,216,000 KRW
Sinh thái học nhân văn
  • Nghiên cứu phát triển trẻ em và gia đình
 
Giáo dục ·         Giáo dục ngôn ngôn ngữ    Hàn quốc

·         Giáo dục mầm non

·         Giáo dục đặc biệt

·         Khoa học giáo dục

·         Giáo dục khoa học xã hội

 

Khoa học tự nhiên

  • Toán
  • Thống kê
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Khoa học sinh học
  • Vi sinh học
  • Sinh học phân tử
  • Khoa học địa chất
  • Khoa học khí quyển và môi trường
  • Hải dương học
3,511,000 KRW

Sinh thái học con người

  • May mặc và dệt may
  • Khoa học Thực phẩm và Dinh dưỡng
  • Thiết kế nội thất và môi trường sống
  • Khoa học thể thao
 

Kỹ sư

  • Kỹ thuật cơ khí
  • Kỹ thuật & Khoa học polymer
  • Kỹ thuật & Khoa học vật liệu hữu cơ
  • Kỹ thuật & Khoa học vật liệu
  • Kỹ thuật môi trường
  • Kỹ thuật điện
  • Kỹ thuật điện tử
  • Kỹ thuật hàng không vũ trụ
  • Kỹ thuật công nghiệp
  • Kỹ thuật kiến trúc hàng hải và đại dương
 

Khoa học tài nguyên và đời sống

  • Khoa học sinh học thực vật
  • Khoa học kỹ thuật làm vườn
  • Khoa học động vật
  • Khoa học & Công nghệ thực phẩm
  • Khoa học đời sống & Hóa sinh môi trường
  • Khoa học vật liệu sinh học
 
Khoa học & Công

nghệ Nano

  • Kỹ thuật năng lượng Nano
  • Kỹ thuật cơ điện tử Nano
  • Kỹ thuật cơ điện tử quang
 

Kỹ thuật Thông tin và Y sinh học

  • Kỹ thuật Y sinh Tích hợp
  • Kỹ thuật và công nghệ máy tính (Chuyên ngành kỹ thuật máy tính, Chuyên ngành trí tuệ nhân tạo)
 

Dược

  • Dược học, dược công nghiệp
4,087,000  KRW

Nghệ thuật

  • Âm nhạc (Thanh nhạc/ Âm nhạc/ Piano/ Sáng tác/ Nhạc khí, Nhạc cụ dây, Nhạc cụ gõ)
  • Âm nhạc Hàn Quốc (Nhạc cụ dây/ Thanh nhạc/ Nhạc khí và Nhạc cụ Giáo dục thể chất
  • Nghệ thuậtgõ/ Lý thuyết và Sáng tác)
  • Mỹ thuật (Điêu khắc, Hội họa Hàn Quốc, Hội họa phương Tây)
  • Nghệ thuật tạo hình (Thiết kế đồ gỗ & đồ nội thất/ Gốm sứ/ Dệt may & Kim loại)
  • Múa (Múa Hàn Quốc, Múa hiện đại, Múa Ballet)
  • Thiết kế (Thiết kế hình ảnh, Hoạt hình, Thiết kế & Công nghệ)
  • Văn hóa và Hình ảnh nghệ thuật

 

4,137,000  KRW

Y tế

·         Khoa học y tế tích hợp 3,511,000  KRW

Nha khoa y học cổ truyền Hàn Quốc

·         Nha khoa, Y học cổ truyền Hàn Quốc 5,216,000 KRW

 

 

 

III, KÝ TÚC XÁ

Ps3

Thực đơn định kì ( mỗi kì học ) 17,000,000 VND

* Chi phí thay đổi theo từng gói thực đơn

Tên Loại phòng Chi phí( mỗi học kỳ)
Ja-yoo

(dành cho

sinh viên nữ)

Phòng đôi

 

VND 16,000,000

 

Woong-bee

(dành cho

sinh viên  Nam )

Phòng đôi VND 14,000,000
Jil -li

(dành cho

sinh viên Nam)

Phòng đơn VND 19,500,000

 

Ký túc xá Đại học Quốc gia Pusan (PNU) là không gian sống hiện đại, an toàn và lý tưởng dành cho sinh viên trong nước và quốc tế, với sức chứa hơn 10.000 người, được chia thành 3 khu tại Busan, Yangsan và Miryang. Mỗi phòng ở đều được trang bị đầy đủ tiện nghi như giường, tủ, bàn học, điều hòa, hệ thống sưởi ấm, nhà vệ sinh khép kín và internet tốc độ cao, giúp sinh viên yên tâm học tập và sinh hoạt. Bên cạnh đó, khu ký túc xá còn có nhà ăn, phòng gym, khu thể thao, cửa hàng tiện ích và không gian sinh hoạt chung, tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc sống hàng ngày. Không chỉ là nơi ở, ký túc xá PNU còn là một cộng đồng đa văn hóa, nơi sinh viên rèn luyện tính tự lập, tinh thần trách nhiệm và sẵn sàng cho hành trình học tập – phát triển lâu dài tại Hàn Quốc.