Trường Đại học Quốc gia Changwon – 국립창원대학교

Trường Đại học Quốc gia Changwon Hàn Quốc– 국립창원대학교

Khuôn viên trường Đại học Quốc tế Changwon
Khuôn viên trường Đại học Quốc tế Changwon

Tên tiếng Hàn: 국립창원대학교

Tên tiếng Anh: Changwon National University

Năm thành lập: 1969

Số lượng sinh viên: 11,816 người (tư liệu năm 2024)

Số lượng giảng viên và nhân viên: 343 giảng viên và 359 cán bộ, nhân viên

Học phí tiếng Hàn: 4,800,000 KRW/ năm

Địa chỉ: 20 Changwondeahak-ro, Uichanggu, Changwon-si, Gyeongsangnam-do, Hàn Quốc

Website: changwon.ac.kr

 

Logo trường Đại học Quốc gia Changwon
Logo trường Đại học Quốc gia Changwon

 

 

 

I, GIỚI THIỆU CHUNG VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA CHANGWON HÀN QUỐC

1.Tổng quan về trường

Đại học Quốc gia Changwon là một trong những trường đại học công lập lớn và uy tín tại Hàn Quốc, đóng vai trò đại diện cho thành phố Changwon, tỉnh Gyeongsangnam. Trước đây, trường được biết đến với tên gọi Cao đẳng Masan, và sau khi Chính phủ Hàn Quốc thực hiện chính sách sáp nhập các đơn vị hành chính cấp tỉnh, trường chính thức đổi tên thành Đại học Quốc gia Changwon và sử dụng tên gọi này cho đến nay.

Với vị thế là một trường đại học trọng điểm của khu vực, Đại học Quốc gia Changwon luôn nhận được sự quan tâm và đầu tư liên tục từ Chính phủ Hàn Quốc, đặc biệt trong việc nâng cao chất lượng đào tạo, phát triển đội ngũ giảng viên và hoàn thiện cơ sở vật chất. Nhờ đó, trường từng bước khẳng định vai trò quan trọng trong hệ thống giáo dục đại học quốc gia và trở thành điểm đến học tập đáng tin cậy đối với sinh viên trong nước cũng như sinh viên quốc tế.

 

2. Điểm nổi bật của trường

Là trường đại học đang tiến hành dự án 30 trường đại học Glocal và được chứng nhận năng lực quốc tế hóa giáo dục (IEQAS).

Changwon là trung tâm phát triển công nghiệp của tỉnh Kyeongsan Nam và trường ĐHQG Changwon là động cơ tri thức của thành phố.

Đại học Quốc gia Changwon là một trường đại học công lập quy mô lớn với hệ thống đào tạo đa dạng và ổn định. Hiện nay, trường có 11.816 sinh viên đang theo học tại 8 khoa với 66 chuyên ngành, đáp ứng nhu cầu học tập trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Quy mô này cho thấy Changwon là một trong những trung tâm giáo dục quan trọng của khu vực Gyeongsangnam.

Nhà trường sở hữu đội ngũ 343 giảng viên giàu kinh nghiệm, có trình độ chuyên môn cao và thường xuyên tham gia vào các hoạt động nghiên cứu, giảng dạy và hợp tác học thuật. Điều này giúp sinh viên được tiếp cận với kiến thức cập nhật, đồng thời nhận được sự hướng dẫn sát sao trong suốt quá trình học tập.

Bên cạnh đó, Đại học Quốc gia Changwon đặc biệt chú trọng đến hợp tác quốc tế. Trường hiện có mối quan hệ hợp tác với 189 trường đại học và cơ quan tại 19 quốc gia, mở ra nhiều cơ hội trao đổi sinh viên, giao lưu học thuật và trải nghiệm môi trường học tập quốc tế. Đây là lợi thế lớn giúp sinh viên mở rộng tầm nhìn, nâng cao năng lực ngoại ngữ và chuẩn bị tốt hơn cho sự nghiệp trong bối cảnh toàn cầu hóa.

Với quy mô đào tạo lớn, đội ngũ giảng viên chất lượng và mạng lưới hợp tác quốc tế rộng khắp, Đại học Quốc gia Changwon là lựa chọn phù hợp cho sinh viên mong muốn theo học tại một trường đại học công lập uy tín, có định hướng phát triển bền vững và hội nhập quốc tế.

 

3. Điều kiện tuyển sinh

Điều kiện Hệ học tiếng Hệ đại học Hệ sau đại học
Cha mẹ là người nước ngoài X X X
Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học X X X
Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc X X X
Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT X X X
Điểm GPA 3 năm THPT > 6.5 X X X
Đã có TOPIK 3 hoặc IELTS 5.5 hoặc TOEFL iBT 71 hoặc TEPS 600 (New TEPS 326) hoặc CEFR B2, TOEIC 700 trở lên X X
Đã có bằng Cử nhân X

 

II, CHƯƠNG TRÌNH HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀN QUỐC KEIMYUNG

Khuôn viên trường Đại học Quốc gia Changwon
Khuôn viên trường Đại học Quốc gia Changwon

1.Chương trình học tiếng

1.1 Lịch trình đào tạo

Thời gian học 4 tiếng/ngày, 5 ngày/tuần (Thứ 2,3,4,5,6)

Phân loại Thời gian Thời gian học Tổng số giờ học
Học kỳ mùa xuân Tháng 3-5 10 tuần 200 giờ
Học kỳ mùa hè Tháng 5-8 10 tuần 200 giờ
Học kỳ mùa thu Tháng 9-11 10 tuần 200 giờ
Học kỳ mùa đông Tháng 11-2 (năm sau) 10 tuần 200 giờ

 

1.2 Học phí và các chi phí khác

Phân loại Chi phí Ghi chú
Học phí 2,400,000 KRW/2 học kỳ

(20 tuần)

Nộp sau khi nhận thông báo trúng tuyển

(chuyển khoản hoặc nộp trực tiếp)

Tiền giáo trình 80,000 KRW/1 học kỳ Sinh viên tự mua giáo trình sau khi nhập học
Phí kí túc xá Khoảng 1,500,000 KRW

(16 tuần)

Nộp sau khi nhập học

(áp dụng cho kì mùa xuân và thu)

Tiền bảo hiểm Khoảng 100,000 KRW

(6 tháng)

Nộp sau khi nhập học

(sau khi nhập cảnh vào Hàn Quốc, trong vòng 6 tháng phải tham gia bảo hiểm Y tế Quốc dân)

 

2. Chương trình học đại học

2.1 Chuyên ngành, học phí

 

Phí xét tuyển: 45,000 KRW (khối Nghệ thuật: 55,000 KRW)

 

Đại học Khoa Học phí
Nhân văn Khoa văn học Hàn 1,685,500-1,765,500 (KRW)
Khoa văn học Anh
Khoa văn học Đức
Khoa văn học Pháp
Khoa văn học Nhật
Khoa Lịch sử
Khoa Triết học
Khoa học xã hội Khoa Luật
Khoa Hành chính công
Khoa Quan hệ Quốc tế
Khoa Trung Quốc học
Khoa Xã hội học
Khoa Truyền thông đại chúng
Khoa Phúc lợi xã hội
Kinh doanh Khoa Kinh doanh quốc tế
Khoa Thương mại quốc tế
Khoa Quản trị kinh doanh
Khoa Kế toán
Khoa Thuế
Khoa học tự nhiên Khoa Thống kê 2,020,500 (KRW)
Khoa Thiết kế thời trang
Khoa Dinh dưỡng thực phẩm
Khoa Điều dưỡng
Khoa học công nghệ Khoa Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 2,191,500 (KRW)
Khoa Kỹ thuật smart ocean mobility
Khoa Kỹ thuật xanh thông minh, chuyên ngành kỹ thuật năng lượng môi trường
Khoa Kỹ thuật xanh thông minh, chuyên ngành kĩ thuật hệ thống xây dựng
Khoa Kiến trúc chuyên ngành kỹ thuật kiến trúc
Khoa Kỹ thuật máy tính
Khoa công nghệ thông tin
Khoa Kỹ thuật điện tử
Khoa Kỹ thuật vật liệu – kim loại
Khoa Kỹ thuật tổng hợp vật liệu tiên tiến
Khoa học Kỹ thuật tiên tiến Glocal Khoa Tổng hợp sản xuất thông minh chuyên ngành kĩ thuật cơ khí
Ngành Kỹ thuật vũ trụ hàng không
Khoa Kỹ thuật robot trí tuệ
Khoa Kỹ thuật quản lí công nghệ
Ngành Tổng hợp vật lý
Ngành Tổng hợp khoa học kỹ thuật

 

Lưu ý: Sinh viên năm nhất của khoa tự chủ toàn cầu có thể lựa chọn khoa(chuyên ngành) mong muốn khi lên năm 2, nếu đạt TOPIK cấp độ 3 hoặc hoàn thành Chương trình hội nhập xã hội cấp độ 3 trở lên và nhận được sự đồng ý từ khoa(chuyên ngành) (có thể áp dụng tối đa 2 nguyện vọng) (giáo dục mầm non, giáo dục đặc biệt)

 

2.2 Học bổng

 

Phân loại Điều kiện Mức học bổng
Sinh viên mới nhập học TOPIK 4 50% học phí 2
TOPIK5 trở lên 100% học phí 2
Sinh viên có thành tích xuất sắc 70% điểm GPA học kỳ trước, 30%

kết quả kỳ thi năng lực tiếng Hàn (TOPIK)

Trên 50% học phí
Hỗ trợ khẩn cấp cho đời sống đại học Du học sinh đang theo học có cuộc sống khó khăn về mặt tài chính do thiên tai,

thiệt hại do chiến tranh, dịch bệnh,…

100% học phí 2
Sinh viên là con cháu cựu chiến binh 6-25 UN Tân sinh viên đã đỗ vào kỳ tuyển chọn

du học sinh đặc biệt của trường

100% học phí
Sinh viên đăng ký chương trình tiếng Hàn Miễn học phí 4 học kỳ
Sinh viên có thành tích xuất sắc trong kỳ thi TOPIK TOPIK 4 250,000 KRW
TOPIK 5 350,000 KRW
TOPIK 6 450,000 KRW

 

3. Chương trình học cao học

3.1 Chuyên ngành và học phí

 

Cao học Khoa Chuyên ngành Học phí
Xã hội nhân văn Khoa văn học Hàn 2,008,500

(KRW)

Khoa Giáo dục đặc biệt
Khoa Luật
Khoa Hành chính công
Khoa Quan hệ quốc tế
Khoa Thương mại quốc tế
Khoa Quản trị kinh doanh
Khoa Kinh tế – thông tin tài chính
Khoa học tự nhiên Khoa Thiết kế thời trang 2,423,500

(KRW)

Khoa Sinh học – vi sinh vật
Khoa Công nghệ Khoa Công nghệ Megatronics Kỹ thuật cơ khí
Kỹ thuật điện tử
Kỹ thuật thiết kế cơ khí
Khoa Khoa học môi trường
Kỹ thuật xây dựng
Kỹ thuật hàng hải đóng tàu
Năng khiếu

nghệ thuật

Khoa Mĩ thuật Hội họa, Hàn họa, điêu khắc 2,423,500- 2,625,500

(KRW)

Khoa Âm nhạc Piano, đệm piano,thanh nhạc, dàn nhạc, sáng tác, chỉ huy (hợp xướng, dàn nhạc orchestra), lý thuật âm nhạc
Khoa Múa
Các khóa học hợp tác giữa các khoa Khoa Kỹ thuật hệ thống tổng hợp vật liệu
Khóa học kỹ thuật năng lượng môi trường thông minh
Khoa Kỹ thuật tổng hợp trí tuệ nhân tạo (mới)

 

Đối với khoa văn học Hàn và khoa múa chỉ những người đạt trình độ TOPIK 3 mới có thể nộp đơn. Còn lại các khoa khác ngay cả khi bạn không có thành tích tiếng Hàn hoặc tiếng Anh, bạn vẫn có thể nộp đơn bằng cách nộp thư bảo lãnh nhập học từ giáo sư hướng dẫn của chuyên ngành học.

Khoa mĩ thuật chỉ tuyển sinh bậc Thạc sĩ và yêu cầu nộp portfolio.

 

3.2 Học bổng

 

Phân loại Điều kiện Mức học bổng
Học bổng nhập học Sinh viên tiếp tục học lên cao học tại trường 100%
Tân sinh viên có TOPIK cấp 4 trở lên 100% học phí 2
Tân sinh viên có TOELF iBT 90, TOEIC 850, TEPS 700, New TEPS 387, CEFR C1, IELTS 6.5 trở lên
Học bổng thành tích xuất sắc 70% điểm GPA học kỳ trước, 30%

kết quả kỳ thi năng lực tiếng Hàn (TOPIK) hoặc tiếng Anh như TOEIC, TOELF, TEPS

50% học phí
Hỗ trợ khẩn cấp cho đời sống đại học Du học sinh đang theo học có cuộc sống khó khăn về mặt tài chính do thiên tai,

thiệt hại do chiến tranh, dịch bệnh,…

100% học phí 2
Sinh viên là con cháu cựu chiến binh 6-25 UN Tân sinh viên đã đỗ vào kỳ tuyển chọn

du học sinh đặc biệt của trường

100% học phí
Sinh viên đăng ký chương trình tiếng Hàn Miễn học phí 4 học kỳ
Sinh viên có thành tích xuất sắc trong kỳ thi TOPIK TOPIK 4 250,000 KRW
TOPIK 5 350,000 KRW
TOPIK 6 450,000 KRW

 

III, KÝ TÚC XÁ

Kí túc xá trường Đại học Quốc gia Changwon
Kí túc xá trường Đại học Quốc gia Changwon

 

Phân loại Đối tượng Số người

 sử dụng

Loại phòng Phí quản lí

(16 tuần)

Tòa 1 Nữ sinh 2 người Phòng đơn, 1 phòng ngủ, 1 nhà vệ sinh 765,000

(Won)

Tòa 4 Nữ sinh 6 người Phòng kiểu căn hộ, 3 phòng ngủ, 1 phòng khách, 2 nhà vệ sinh 620,160

(Won)

Tòa 5-6 Nam & nữ sinh 2 người Phòng đơn, 1 phòng ngủ, 1 nhà vệ sinh 743,280

(Won)

Tòa 7 Nam sinh 2 người Phòng đơn, 1 phòng ngủ, 1 nhà vệ sinh 739,620

(Won)

 

Trung tâm Du học Ngoại ngữ P&T – Đồng hành trọn vẹn cùng ước mơ của bạn:

– Định hướng chọn trường công hay tư phù hợp từng học viên

– Tư vấn lộ trình học tiếng Hàn – chuyên ngành

– Hạn chế rủi ro visa và học tập về sau

– Đồng hành trước – trong – sau khi du học

 

Liên hệ để nhận tư vấn ngay!