TRƯỜNG ĐẠI HỌC MYONGJI HÀN QUỐC – 명지대학교
TRƯỜNG ĐẠI HỌC MYONGJI HÀN QUỐC – 명지대학교

Tên tiếng Hàn: 명지대학교
Tên tiếng Anh: Myongji University
Năm thành lập: 1948
Loại hình: Đại học tư thục
Học phí tiếng Hàn:
- Cơ sở Seoul – 6,080,000 KRW/ năm (4 kỳ) (từ kỳ Hè 2026)
- Cơ sở Yongin – 5,280,000 KRW/ năm (4 kỳ) (từ kỳ Hè 2026)
Địa chỉ:
Myongji Univ., Namgajwa 2-dong, Seodaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc
Website: mju.ac.kr

I, GIỚI THIỆU CHUNG VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC

- Tổng quan về trường
Trường Đại học Myongji được thành lập từ năm 1948 và đã đào tạo hơn 130 ngàn cử nhân tri thức, là một trong những trường đại học dân lập danh giá. Với các chương trình quốc tế hóa đa dạng và thực tế, Đại học Myongji cung cấp một môi trường học tập phong phú giúp sinh viên có cơ hội cảm nhận được thế giới ngay tại Myongji và từ Myjongji nhìn vươn ra thế giới.
Bên cạnh đó, trường còn đang mở rộng cơ sở hạ tầng giáo dục nhằm nuôi dưỡng nhân tài mà thế giới mong muốn với trang thiết bị giáo dục hàng đầu, chương trình đào tạo và đội ngũ giáo sư có trình độ tốt nhất.
Năm 2023, Đại học Myongji được chọn là 1 trường đại học duy nhất có mức tăng trưởng chung trong khu vực đô thị trong “ Dự án hỗ trợ đại học chuyên ngành bán dẫn” do Bộ Giáo dục và Viện Tiến bộ Công nghệ Hàn Quốc chủ trì, dự kiến sẽ phát triển thành một trường đại học hàng đầu về chất bán dẫn trong lương lai.
Trường có hai cơ sở tại Seoul và Youngin:
– Cơ sở Seoul: được trang bị nền giáo dục theo tiêu chuẩn thế giới vowismooi trường giáo dục điện toán đồng nhất hàng đầu, trường có vị trí gần với các khu trung tâm du lịch và văn hóa đa dạng như Myongdong, Sinchon, Hongdae là các khu vực gần trung tâm của Seoul.
– Cơ sở Youngin: Tự hài là một khuôn viên thân thiện với môi trường và có môi trường giáo dục trọng tâm vào nghiên cứu. Đặc biệt, cơ sở Youngjin có vị trí gần với các khu trung tâm du lịch và văn hóa như Everland, làng dân tộc Hàn Quốc và Ủy ban nhân dân thành phố Youngin. Nằm cách Seoul 1 giờ đi lại bằng xe bus, trường cũng đang vận hành hệ thống xe bus trung chuyển giữa hai cơ sở. Và nhà trường dự định sẽ xây dựng “khu chất bán dẫn SK Hynix hiện đại gần khu vực trường.
2, Điểm nổi bật của trường
Về đào tạo, Myongji được biết đến với các nhóm ngành như Quản trị Kinh doanh, Kiến trúc, Công nghệ Thông tin, Truyền thông, Khoa học Xã hội & Nhân văn, Kỹ thuật và Nghệ thuật. Cơ sở Seoul tập trung nhiều ngành thuộc khối Xã hội & Nhân văn, trong khi cơ sở Yongin nổi bật với các lĩnh vực Khoa học Tự nhiên, Kỹ thuật và Nghệ thuật.
Về vị thế, Myongji từng được xếp Top 50 đại học tại Hàn Quốc theo CWUR 2022, hạng 42 tại Hàn Quốc và hạng 650 tại châu Á theo EduRank 2022, đồng thời hạng 24 tại Hàn Quốc theo uniRank 2022.
- Điều kiện tuyển sinh
| Điều kiện | Hệ học tiếng | Hệ đại học | Hệ sau đại học |
| Cha mẹ là người nước ngoài | |||
| Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học | |||
| Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc | |||
| Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT | |||
| Điểm GPA 3 năm THPT > 7.0 | |||
| Đã có TOPIK 3 | |||
| Đã có IELTS 5.5, TOEFL 530 (hệ tiếng Anh) | |||
| Đã có bằng Cử nhân |
II, CHƯƠNG TRÌNH HỌC TẠI TRƯỜNG

1.1 Chương trình học tiếng
| Phí đăng ký | 50,000 KRW |
| Học phí (cơ sở Seoul) – Từ Kỳ Hè 2026 | 6,080,000 KRW/ năm |
| Học phí (cơ sở Yongin) – Từ Kỳ Hè 2026 | 5,280,000 KRW/ năm |
| Phí đưa đón | 40,000 KRW |
| Lệ phí ngân hàng | 10,000 KRW |
1.2 Thông tin khóa học
| Cấp độ | Số lượng học viên | Thời gian học | Giáo trình |
| · Cấp 1 đến cấp 6
(cơ sở Seoul) · Cấp 1 đến cấp 5 (cơ sở Yongin)
|
Tối đa 15 học viên/ lớp | 10 tuần/ kỳ,
5 ngày/ tuần, tổng 200 giờ |
Giáo trình trường Đại học Quốc gia Seoul |
- Chương trình học đại học
21.Chuyên ngành
- Phí đăng ký: 100,000 KRW
| Cơ sở | Đại học | Khoa, Chuyên ngành,
Khối ngành |
Học phí
(1 kỳ) |
|||
| Cơ sở Nhân văn (Seoul) | ĐẠI HỌC
NHÂN VĂN |
Khối ngành
Nhân văn |
· Chuyên ngành Văn học ngôn ngữ Hàn
· Chuyên ngành Văn học ngôn ngữ Anh · Chuyên ngành Lịch sử học – Lịch sử Mỹ thuật · Chuyên ngành thông tin thư viện · Chuyên ngành nội dung văn hóa toàn cầu |
4,302,000KRW | ||
| Khối ngành Văn học ngôn ngữ Châu Á – Trung Đông | · Chuyên ngành Văn học ngôn ngữ Trung
· Chuyên ngành Văn học ngôn ngữ Nhật · Chuyên ngành khu vực Ả Rập học · Chuyên ngành Tiếng Hàn toàn cầu
|
|||||
| Khoa Sáng tác nghệ thuật | ||||||
| ĐẠI HỌC
KHOA HỌC XÃ HỘI |
Khối ngành dịch vụ công | · Chuyên ngành Hành chính học
· Chuyên ngành Chính trị ngoại giao |
||||
| Khối ngành Kinh tế – Thống kê | · Chuyên ngành Kinh tế học
· Chuyên ngành Thương mại quốc tế · Chuyên ngành Ứng dụng thống kê học |
|||||
| Khoa Luật | ||||||
| ĐẠI HỌC
TRUYỀN THÔNG – ĐỜI SỐNG CON NGƯỜI |
Khoa Truyền thông đa phương tiện | |||||
| Khối ngành công tác Thanh thiếu niên mầm non | · Chuyên ngành Công tác Thanh thiếu niên
· Chuyên ngành Giáo dục màm non |
|||||
| ĐẠI HỌC
KINH DOANH |
Khối ngành
Kinh doanh |
· Chuyên ngành Quản trị Kinh doanh
· Chuyên ngành Kinh doanh thương mại toàn cầu |
4,335,000KRW | |||
| Khoa Thông tin Quản trị Kinh Doanh | ||||||
| ĐẠI HỌC TỔNG HỢP TRÍ TUỆ NHÂN TẠO – PHẦN MỀM | Khối ngành Kỹ thuật phần mềm tổng hợp | · Chuyên ngành phần mềm ứng dụng
· Chuyên ngành Công nghệ dữ liệu · Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo |
5,716,000KRW | |||
| Khoa thiết kế Nội dung số | ||||||
| Cơ sở tự nhiên
(Youngin) |
ĐẠI HỌC KHOA HỌC
HÓA HỌC ĐỜI SỐNG |
Khối ngành Hóa học năng lượng tổng hợp | · Chuyên ngành Hóa học nano học
· Chuyên ngành năng lượng tổng hợp |
5,199,000KRW | ||
| ĐẠI HỌC
KỸ THUẬT HỆ THỐNG THÔNG MINH |
Khối ngành Kỹ thuật hệ thống cơ khí | · Chuyên ngành Kỹ thuật cơ khi
· Chuyên ngành Kỹ thuật robot |
||||
| Khối ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng thông minh | · Chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng và môi trường
· Chuyên ngành Kỹ thuật hệ thống môi trường · Chuyên ngành Kỹ thuật Mobility thông minh · Kỹ thuật cơ sở hạ tầng thông minh tòa cầu |
5,716,000KRW | ||||
| Khối ngành Kỹ thuật vật liệu hóa học mới | · Chuyên ngành kỹ thuật hóa học
· Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu mới |
|||||
| Khoa học công nghệ chất bán dẫn | ||||||
| ĐẠI HỌC
TỔNG HỢP CHẤT BÁN DẪN ICT |
Khối ngành Kỹ thuật Điện và Điện tử | · Chuyên ngành Kỹ thuật điện
· Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử |
||||
| Khối ngành Kỹ thuật Thông tin và truyền thông máy tính | · Chuyên ngành Kỹ thuật máy tính
· Chuyên ngành Kỹ thuật thông tin và truyền thông |
5,716,000KRW | ||||
| Khoa Kỹ thuật Quản lý công nghiệp | ||||||
| KHỐI NGÀNH NGHỆ THUẬT
TDTT |
Khối ngành thiết kế | · Chuyên ngành Kỹ thuật điện
· Chuyên ngành thiết kế Công nghiệp · Chuyên ngành thiết kê video hoạt hình · Chuyên thiết kế thời gian |
5,932,000KRW | |||
| Khối ngành TDTT | · Chuyên ngành Giáo dục thể chất, chuyên ngành thể thao công nghệ | 5,686,000KRW | ||||
| Khối ngành Nghệ thuật và Âm nhạc Đa phương tiện | · Chuyên ngành Âm nhạc phím
· Chuyên ngành Thanh nhạc · Chuyên ngành sáng tác |
6,019,000KRW | ||||
| Khối ngành biểu diễn nghệ thuật | · Chuyên ngành Sân khấu & Điện ảnh
· Chuyên ngành biểu diễn âm nhạc |
6,188,000KRW | ||||
| ĐẠI HỌC
KIẾN TRÚC (HỆ 5 NĂM) |
Khối ngành kiến trúc | · Chuyên ngành kiến trúc
· Chuyên ngành Kiến trúc truyền thống |
6,188,000KRW | |||
| Khoa thiết kế nội thất | ||||||
2.2 Học bổng
| Phân loại | Điều kiện | Học bổng |
| Dành cho sinh viên mới | Chưa có TOPIK | 20% học phí (cấp dưới dạng sinh hoạt phí) |
| TOPIK 3 | 40% học phí (cấp dưới người nước ngoài) | |
| TOPIK 4 | 60% học phí (40% cấp dưới dạng người nước ngoài + 20% cấp dưới dạng sinh hoạt phí) | |
| TOPIK 5 | 70% học phí (40% cấp dưới dạng người nước ngoài + 30% cấp dưới dạng sinh hoạt phí) | |
| TOPIK 6 | 80% học phí (40% cấp dưới dạng người nước ngoài + 40% cấp dưới dạng sinh hoạt phí) | |
| Dành cho sinh viên đang theo học | GPA 2.5 (C+) trở lên | 20% học phí (cấp dưới dạng sinh hoạt phí) |
| GPA 3.0 (B) trở lên | 40% (cấp dưới dạng người nước ngoài/ miễn giảm trước học phí) | |
| GPA 3.5 (B+) trở lên | 50% (cấp dưới dạng người nước ngoài/ miễn giảm trước học phí) | |
| GPA 4.0 (A) trở lên | 100% (cấp dưới dạng người nước ngoài/ miễn giảm trước học phí) | |
| Khích lệ thành tích TOPIK | · Sinh viên mới sau khi nhập học đạt được TOPIK 4 trở lên
· Thời hạn: chỉ xét đến học kỳ 1 năm 4 · Không bao gồm sinh viên đạt được cấp TOPIK giống những kỳ thi trước |
300,000 KRW |
| Học bổng đặc biệt | Cấp học bổng khi nhập học cho sinh viên đã học tiếng tại Viện ngôn ngữ hoặc từng là sinh viên trao đổi tại trường từ 1 học kỳ trở lên | 800,000 KRW |
III, KÝ TÚC XÁ

| Cơ sở | Vị trí | Phân loại | Thời gian | Phí ktx
(KRW) |
| Seoul | KTX trong trường | Phòng 4 người | 1 học kỳ
(16 tuần) |
1,141,300 |
| Yongin | KTX trong trường | Phòng 4 người | 1 học kỳ
(16 tuần) |
1,158,200 |
