TRƯỜNG ĐẠI HỌC GACHON HÀN QUỐC – 가천대학교
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GACHON HÀN QUỐC – 가천대학교

Tên tiếng Hàn: 가천대학교
Tên tiếng Anh: Gachon University
Năm thành lập: 1939
Loại hình: Đại học tư thục
Học phí tiếng Hàn: 5,600,000 KRW/ năm
Địa chỉ:
- Global Campus: 1342 Seongnam-daero, Bokjeong-dong, Sujeong-gu, Seongnam-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
- Medical Campus: 191 Hambakmoero, Yeonsu-gu, Incheon, Hàn Quốc
Website: gachon.ac.kr

I, GIỚI THIỆU CHUNG VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC

- Tổng quan về trường
Đại học Gachon (Gachon University) là một trường đại học tư thục tọa lạc tại thành phố Seongnam, tỉnh Gyeonggi, Hàn Quốc. Trường có lịch sử hình thành từ năm 1939 và trải qua nhiều giai đoạn sáp nhập, phát triển để trở thành Đại học Gachon như hiện nay.
Trường hiện có các cơ sở đào tạo tại Seongnam và Incheon, trong đó Global Campus đặt tại Seongnam là cơ sở đào tạo chính với nhiều chương trình dành cho sinh viên đại học. Vị trí của trường cũng tương đối thuận tiện khi di chuyển đến khu vực trung tâm Seoul và Gangnam bằng hệ thống giao thông công cộng.
Đại học Gachon định hướng xây dựng môi trường giáo dục hiện đại, chú trọng kiến thức chuyên môn, năng lực thực tiễn và khả năng hội nhập quốc tế, hướng tới đào tạo những sinh viên có năng lực chuyên môn và phẩm chất để trở thành nguồn nhân lực chất lượng cao trong tương lai.
2, Điểm nổi bật của trường
– Đại học Gachon nổi bật với vị thế Top 501–600 thế giới và Top 15 Hàn Quốc theo THE World University Rankings 2026.
– Trường có thế mạnh về Y khoa – Khoa học sức khỏe, AI, bán dẫn, kỹ thuật và nghiên cứu công nghệ, đồng thời chú trọng hợp tác đại học – doanh nghiệp và quốc tế hóa. Đây là những nền tảng giúp Gachon trở thành lựa chọn đáng cân nhắc đối với sinh viên quốc tế, đặc biệt những bạn quan tâm đến các ngành công nghệ và khoa học sức khỏe.
- Điều kiện tuyển sinh
| Điều kiện | Hệ học tiếng | Hệ đại học | Hệ sau đại học |
| Cha mẹ là người nước ngoài | |||
| Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học | |||
| Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc | |||
| Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT | |||
Điểm GPA 3 năm THPT
|
|||
| Đã có TOPIK 3 hoặc hoàn thành khóa học tiếng Hàn cấp 3 tại Viện đào tạo tiếng Hàn Gachon | |||
| Đã có IELTS 5.5, TOEFL 530 (hệ tiếng Anh) | |||
| Đã có bằng Cử nhân |
II, CHƯƠNG TRÌNH HỌC TẠI TRƯỜNG

1.1 Chương trình học tiếng
| Phí đăng ký | 70,000 KRW |
| Học phí | 1,400,000 KRW/ kỳ, 10 tuần/1 kỳ(Sách bán riêng) |
1.2 Học bổng
| Phân loại | Điều kiện | Mức học bổng | |
| Học bổng thành tích ưu tú
(Giấy chứng nhận học bổng và tiền học được trao cho 2 sinh viên đạt thành tích xuất sắc của mỗi lớp cấp 1,2,3,4 và cao cấp trong mỗi học kì) |
Hạng nhất | 500,000 KRW | |
| Hạng 2 | 300,000 KRW | ||
| Phần thưởng sinh viên chuyên cần
(Ngoại trừ các sinh viên đang theo học chương trình đại học/cao học) |
Sinh viên đi học đầy đủ 100% | Phiếu quà tặng văn hóa trị giá
300,000 KRW |
|
| Học bổng trợ cấp tài chính cho học viên đã được nhận vào học
|
Là với sinh viên đang theo học chương trình đại học/cao học | Giảm 50% học phí mỗi kì | |
- Chương trình học đại học
21.Chuyên ngành
| Khoa | Chuyên nga |
| GACHON LIBERAL ARTS COLLEGE |
|
| NHÂN VĂN |
|
| KHOA HỌC
XÃ HỘI |
|
|
KINH DOANH & KINH TẾ
|
|
| LUẬT |
|
|
KỸ THUẬT |
|
| CÔNG NGHỆ SINH HỌC – NANO |
|
| KỸ THUẬT |
|
| CÔNG NGHỆ
THÔNG TIN |
|
| ĐÔNG Y |
|
| NGHỆ THUẬT & THỂ THAO |
|
| CÔNG NGHỆ
TƯƠNG LAI |
|
| Y |
|
| DƯỢC |
|
| ĐIỀU DƯỠNG |
|
| KHOA HỌC
SỨC KHỎE |
|
2.2 Học phí
| Lệ phí
tuyển sinh (KRW) |
Phân ngành | Học phí
(Won) |
Ghi chú |
| 150,000 | Xã hội
nhân văn |
3,965,800 | · Phí đăng ký không được hoàn lại sau khi nộp hồ sơ
· Phí nhập học được tính dựa trên mức phí của năm học 2024 và có thể thay đổi vào năm học 2025 |
| Khoa học
Thể thao |
4,639,800 | ||
| Kỹ thuật | 5,179,800 | ||
| Nghệ thuật | 5,379,800 |
2.3 Học bổng nhập học
| Phân loại | Điều kiện | Học bổng |
| Học bổng cho sinh viên quốc tế (Chương trình tiếng Hàn) | Sinh viên có
TOPIK IBT 6 |
Giảm 90% học phí |
| Sinh viên có TOPIK?TOPIK IBT 5 | Giảm 80% học phí | |
| Sinh viên có TOPIK?TOPIK IBT 4 | Giảm 60% học phí | |
| Sinh viên có TOPIK?TOPIK IBT 3 | Giảm 40% học phí | |
| Sinh viên không có TOPIK?TOPIK IBT 5 | Giảm 30% học phí | |
| Học bổng cho sinh viên quốc tế (Chương trình tiếng Anh) | Sinh viên có IELTS 8.0 trở lên hoặc TOEFL iBT 112 trở lên hoặc NEW TEPS 498 trở lên | Giảm 70% học phí |
| Sinh viên có IELTS 6.5 trở lên hoặc TOEFL iBT 100 trở lên hoặc NEW TEPS 398 trở lên | Giảm 40% học phí | |
| Sinh viên có IELTS 5.5 trở lên hoặc TOEFL iBT 71 trở lên hoặc NEW TEPS 327 trở lên hoặc có quốc tịch tiếng anh là ngôn ngữ mẹ đẻ | Giảm 30% học phí | |
| Học bổng đề cử | Được đề cử bởi cơ quan hợp tác(trường học, trung tâm du học,..) | Giảm thêm 10% học phí |
| Được đề cử bởi Trung tâm Giáo dục tiếng Hàn Đại học Gachon |
2.4 Học bổng trong quá trình học
| Chương trình
Tiếng Hàn |
TOPIK
TOPIK IBT |
GPA | ||||||
| 4.0 trở lên | 3.5 trở lên | 3.0 trở lên | 2.5 trở lên | |||||
| Bậc 6 | Giảm 100%
học phí |
Giảm 60%
học phí |
Giảm 50%
học phí |
Giảm 30%
học phí |
||||
| Bậc 5 | Giảm 70%
học phí |
|||||||
| Bậc 4 | ||||||||
| Bậc 3 | Giảm 40%
học phí |
Giảm 40%
học phí |
Giảm 30%
học phí |
Giảm 10%
học phí |
||||
| Không có | Giảm 10% học phí | |||||||
| Chương trình
Tiếng Anh |
GPA | |||||||
| 4.3 trở lên | 4.0 trở lên | 3.5 trở lên | 3.0 trở lên | 2.5 trở lên | ||||
| Giảm 100%
học phí |
Giảm 60%
học phí |
Giảm 50%
học phí |
Giảm 40%
học phí |
Giảm 30%
học phí |
||||
- Chương trình hệ sau đại học
3.1 Chương trình học bậc thạc sĩ
| Khối ngành | Khoa |
| PHÂN NGÀNH XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN | · Quốc văn tiếng Hàn
· Ngôn ngữ & Văn học tiếng Anh · Ngôn ngữ & Văn học phương Đông · Ngôn ngữ & Văn học châu Âu · Luật · Hành chính công · Quản trị kinh doanh · Kinh tế quốc tế · Quản trị du lịch · Kế toán và thuế · Phúc lợi xã hội · Giáo dục mầm non · Chính sách & Quản lý y tế · Truyền thông đa phương tiện · Cảnh sát và an ninh · Thống kê ứng dụng · Đào tạo tiếng Hàn như một ngoại ngữ · Khởi sự doanh nghiệp · Tâm lý học |
| KHOA HỌC TỰ NHIÊN | · Toán tài chính
· Thiết kế thời trang · Dinh dưỡng thực phẩm · Hóa học · Khoa học đời sống · Vật lý |
| KỸ THUẬT | · Quy hoạch đô thị
· Kiến trúc cảnh quan · Kiến trúc · Kỹ thuật công nghiệp · Kỹ thuật cơ khí · Công nghệ sinh học thực phẩm · Kỹ thuật môi trường và xây dựng · Kỹ thuật vật liệu mới · Kỹ thuật sinh học và nano · Kỹ thuật tích hợp IT · Kỹ thuật trò chơi và video · AI và phần mềm · An ninh thông tin · Hệ thống năng lượng thông minh thế hệ mới · Kỹ thuật thiết bị và PCCC · Kỹ thuật pin sinh học và hóa học · Kỹ thuật điện · Kỹ thuật điện tử · Kỹ thuật thành phố thông minh · Kỹ thuật bán dẫn · Kỹ thuật y sinh |
| Y HỌC CỔ TRUYỀN | · Y học cổ truyền |
| NGHỆ THUẬT VÀ THỂ DỤC THỂ THAO | · Nghệ thuật biểu diễn
· Điêu khắc · Thiết kế · Hội họa · Âm nhạc · Thể dục thể thao |
3.2 Chương trình học bậc tiến sĩ
| Khối ngành | Khoa |
| XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN | · Ngữ văn Hàn Quốc
· Luật · Quản trị kinh doanh · Kinh tế toàn cầu · Quản trị du lịch · Kế toán và thuế · Giáo dục mầm non · Giáo dục · Chính sách và quản lý y tế · Truyền thông đa phương tiện · Cảnh sát và an ninh · Thống kê ứng dụng · Thiết kế thời trang |
| KHOA HỌC TỰ NHIÊN | · Dinh dưỡng thực phẩm
· Hóa học · Khoa học đời sống · Khoa vật lý |
| KHỐI NGÀNH KỸ THUẬT | · Quy hoạch đô thị
· Kiến trúc · Kỹ thuật công nghiệp · Kỹ thuật cơ khí · Công nghệ sinh học thực phẩm · Kỹ thuật môi trường và xây dựng · Kỹ thuật vật liệu mới · Kỹ thuật sinh học và nano · Kỹ thuật tích hợp IT · Kỹ thuật trò chơi và video · AI và phần mềm · An ninh thông tin · Hệ thống năng lượng thông minh thế hệ mới · Kỹ thuật thiết bị và PCCC · Kỹ thuật pin sinh học và hóa học · Kỹ thuật điện · Kỹ thuật điện tử · Kỹ thuật thành phố thông minh · Kỹ thuật bán dẫn · Kỹ thuật y sinh |
| Y HỌC CỔ TRUYỀN | · Y học cổ truyền |
| NGHỆ THUẬT VÀ THỂ DỤC THỂ THAO | · Thể dục thể thao |
3.3 Điều kiện tuyển sinh
| Phân loại | Điều kiện | |
| Quốc tịch | Người nước ngoài hoàn toàn (cả học sinh và cha mẹ đều có quốc tịch nước ngoài | |
| Nhập học mới | Chương trình thạc sĩ | Người có bằng cử nhân trong hoặc người nước ( Bằng tạm thời không được chấp nhận) |
| Chương trình tiến sĩ | Người có bằng thác sĩ trong hoặc ngoài nước (Bằng tạm thời không được chấp nhận) | |
| Chuyển trường | Chương trình thạc sĩ | Người theo học cùng chuyên ngành từ các trường đại học khác
– Ứng viên học kỳ 2: Đã hoàn thành ít nhất 1 học kỳ và đạt ít nhất 6 tín chỉ – Ứng viên học kỳ 3: Đã hoàn thành ít nhất 2 học kỳ và đạt ít nhất 12 tín chỉ – Các trường hợp khác được công nhận có trình độ tương đương hoặc cao hơn theo quy định pháp luật
|
| Chương trình tiến sĩ | Người theo học cùng chuyên ngành từ các trường đại học khác
– Ứng viên học kỳ 2: Đã hoàn thành ít nhất 1 học kỳ và đạt ít nhất 6 tín chỉ – Ứng viên học kỳ 3: Đã hoàn thành ít nhất 2 học kỳ và đạt ít nhất 12 tín chỉ – Ứng viên học kỳ 4: Đã hoàn thành ít nhất 3 học kỳ và đạt ít nhất 18 tín chỉ – Các trường hợp khác được công nhận có trình độ tương đương hoặc cao hơn theo quy định pháp luật
|
|
| Năng lực ngôn ngữ | · Ứng viên đạt TOPIK/TOPIK IBT cấp 3 trở lên hoặc có thể nộp tước khi nhập học ( phải đạt TOPIK 4 trở lên trước khi tốt nghiệp)
· Đạt một trong các chứng chỉ tiếng Anh sau: TOEFL – PBT 530, TOEFL – CBT 197, TOEFL – IBT 71, IELTS 5.5, CEFR B2, TEPS 600, NEW TEPS 326 (Sinh viên có quốc tịch của các quốc gia sử dụng tiếng Anh là ngôn ngữ chính không cần nộp chứng chỉ tiếng Anh nếu có bằng tốt nghiệp trung học hoặc đại học tại quốc gia đó) · Sinh viên nhập học chương trình đa ngôn ngữ (Khoa quản trị kinh doanh, Khoa giáo dục) sẽ được học và hướng dẫn viết luận văn bằng tiếng Anh, tiếng Hàn, hoặc tiếng Trung và được miễn nộp chứng chỉ năng lực tiếng Hàn hoặc tiếng Anh · Sinh viên nhập học theo sự tiến cử của giáo sư hướng dẫn được miễn nộp chứng chỉ tiến Anh khi nhập học nhưng phải nộp trong vòng 6 tháng sau khi nhập học (áp dụng cho khối ngành Kỹ thuật) |
|
3.4 Học bổng
| Phân loại | Học bổng |
| Học bổng cho sinh viên quốc tế | 1. Sinh viên quốc tế: Hỗ trợ 50% học phí kỳ đầu tiên sau khi nhập học, 40% học phí các kỳ sau
2. Sinh viên có chứng chỉ TOPIK 4,5: Hỗ trợ 100% học phí kỳ đầu tiên sau khi nhập học 3. Sinh viên có chứng chỉ TOPIK 6: Hỗ trợ 100% học phí kỳ 2 sau khi nhập học |
III, KÝ TÚC XÁ
| Phân loại | Phòng 1 giường
(KRW) |
Phòng 2 giường
(KRW) |
Phòng 3 giường
(KRW) |
|||
| Phí ktx | 4 tháng | 6 tháng | 4 tháng | 6 tháng | 4 tháng | 6 tháng |
| 2,014,400 | 2,971,600 | 1,486,400 | 2,179,600 | 1,182,400 | 1,723,600 | |
| Tiện ích cung cấp | Thẻ từ, Internet, Bàn, tủ quần áo, giường, điều hòa | |||||
| Tiện nghi | Nhà vệ sinh, phòng giặt chung, phòng đa năng, căng tin | |||||
| Ghi chú | · Không bao gồm chi phí ăn uống và nhu yếu phẩm cá nhân
· Tiền cọc ktx 100,000 KRW xã bao gồm trong phí ktx và sẽ được hoàn lại khi rời khỏi |
|||||
