HỌC TỪ VỰNG THEO BỘ THỦ – NỀN TẢNG QUAN TRỌNG NHẤT

🌟 MẸO HỌC TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CƠ BẢN – NHỚ LÂU, DỄ ÁP DỤNG 🌟

Trong quá trình học tiếng Trung, rất nhiều người gặp phải tình trạng học trước quên sau, nhìn chữ Hán là thấy “choáng”, viết được nhưng không đọc chuẩn, hoặc dù biết khá nhiều từ vựng nhưng vẫn không thể giao tiếp trôi chảy. Điều này khiến không ít người cảm thấy nản chí và nghĩ rằng tiếng Trung quá khó.

Thực tế, nguyên nhân lớn nhất không nằm ở khả năng của người học, mà ở chỗ chưa áp dụng đúng phương pháp học từ vựng ngay từ đầu. Bài viết dưới đây sẽ chia sẻ những mẹo học từ vựng tiếng Trung cơ bản, dễ áp dụng, đặc biệt phù hợp với người mới bắt đầu hoặc người học lại từ con số 0.

 HỌC TỪ VỰNG THEO BỘ THỦ – NỀN TẢNG QUAN TRỌNG NHẤT

Bộ thủ tiếng Trung là được xem là nền tảng quan trọng giúp người học tiếp cận và ghi nhớ chữ Hán một cách hiệu quả hơn. Mỗi chữ Hán đều được cấu tạo từ những thành phần cơ bản gọi là bộ thủ, chúng không chỉ giúp nhận diện mặt chữ mà còn gợi ý về ý nghĩa cũng như cách sử dụng của từ.

Khi nắm vững các bộ thủ, người học có thể dễ dàng đoán nghĩa của những từ mới, đồng thời hỗ trợ tra cứu từ điển nhanh và chính xác hơn. Ngoài ra, việc học bộ thủ còn giúp người học hiểu được quy luật cấu tạo chữ Hán, từ đó ghi nhớ chữ lâu hơn và viết chữ đúng chuẩn.

Vì vậy, bộ thủ được xem là chìa khóa quan trọng giúp quá trình học tiếng Trung trở nên khoa học, logic và dễ tiếp thu hơn, đặc biệt đối với những người mới bắt đầu hoặc đang trong quá trình nâng cao vốn từ vựng.

Thông thường, ý nghĩa của một chữ Hán có mối liên hệ chặt chẽ với ý nghĩa của bộ thủ cấu tạo nên chữ đó. Phần còn lại trong chữ thường đảm nhiệm vai trò gợi ý cách đọc hoặc hỗ trợ biểu đạt âm thanh của từ, tuy nhiên trong một số trường hợp hai yếu tố này có thể hoán đổi vai trò cho nhau.

Việc nắm vững bộ thủ giúp người học dễ dàng phân loại chữ Hán, ghi nhớ hình dạng và hiểu được ý nghĩa của chữ một cách logic và hệ thống hơn.

Hiện nay, 214 bộ thủ tiếng Trung được sắp xếp theo số lượng nét viết và thường được hệ thống theo cách phân loại của Từ điển Khang Hy, một bộ từ điển chữ Hán nổi tiếng xuất hiện từ thời nhà Thanh ở Trung Quốc và vẫn được sử dụng làm nền tảng tham khảo trong nhiều tài liệu học chữ Hán hiện nay.

Phần nội dung dưới đây sẽ giới thiệu đến bạn danh sách 214 bộ thủ trong tiếng Trung. Các bộ thủ được phân chia và sắp xếp theo số lượng nét viết, giúp người học dễ theo dõi, ghi nhớ và nắm bắt một cách khoa học hơn trong quá trình học chữ Hán.

1. Bộ thủ 1 né

STT

Bộ thủ

Tên bộ thủ

Pinyin

Ý nghĩa

Ví dụ

1

Nhất

số một

天: trời

2

Cồn

gǔn

nét sổ thẳng

中: ở giữa

3

Chủ

zhǔ

dấu chấm

主 : chủ,chính

4

丿

Phiệt

piě

nét phẩy

乏: thiếu

5

Ất

uốn cong

乱: hỗn loạn

6

Quyết

jué

nét móc

了: xong, rồi

2. Bộ thủ 2 nét

STT

Bộ thủ

Tên bộ thủ

Pinyin

Ý nghĩa

Ví dụ

7

nhị

èr

số hai

云: mây

8

đầu

tóu

đầu

京: thủ đô

9

nhân (đứng, nón)

rén

con người

你:bạn

10

nhân nhi

ér

chân người

兄:anh

11

nhập

đi vào

内: bên trong

12

bát

số tám

公: công cộng

13

quynh khuynh

jiōng

vùng bao quanh

同: giống nhau

14

mịch

mái che

写: viết

15

băng

bīng

băng, nước đá

冷: lạnh

16

kỷ

bàn nhỏ

机: máy móc

17

khảm

kǎn

há miệng

凶: hung dữ

18

đao

dāo

con dao

分: phân chia

19

lực

sức mạnh

男: đàn ông

20

bao

bāo

bao bọc

包: gói

21

chủy

cái thìa

化: thay đổi

22

phương

fāng

hộp

医: y tế

23

hệ

che giấu

匿: ẩn náu

24

thập

shí

số mười

千:nghìn

25

bốc

xem bói

外: bên ngoài

26

tiết

jié

đốt tre

印: con dấu

27

hán

chǎng

vách đá

厅: phòng

28

khư

riêng tư

私: riêng tư

29

hựu

yòu

lại, nữa

双: đôi

3. Bộ thủ 3 nét

STT

Bộ thủ

Tên bộ thủ

Pinyin

Ý nghĩa

Ví dụ

30

khẩu

kǒu

miệng

吃 :ăn

31

vi

wéi

vây quanh

国 :quốc gia

32

thổ

đất

地 : mặt đất

33

shì

học giả

志: ý chí

34

truy/ trĩ

zhǐ

đi chậm

复: lặp lại

35

truy/ tuy

suī

đi chậm

夏: mùa hè

36

tịch

buổi tối

外: bên ngoài

37

đại

to lớn

天: bầu trời

38

nữ

phụ nữ

妈: mẹ

39

tử

con cái

学: học

40

miên

mián

mái nhà

家: gia đình

41

thốn

cùn

tấc

对: đúng

42

tiểu

xiǎo

nhỏ

少 : ít

43

uông

yóu

yếu

就: liền

44

thi

shī

xác, thân người

屋: căn nhà

45

triệt

chè

cỏ non

出: đi ra

46

sơn

shān

núi

岛: hòn đảo

47

xuyên

chuān

sông

川 : sông

48

công

gōng

công việc

功 : thành công

49

kỷ

bản thân

记 : ghi nhớ

50

cân

jīn

khăn

币 : tiền

51

can

gān

can thiệp

平: bình thường

52

yêu

yāo

nhỏ bé

幻 : ảo ảnh

53

广

nghiễm

guǎng

mái nhà rộng

店: cửa hàng

54

dẫn

yǐn

bước dài

建: xây dựng

55

củng

gǒng

hai tay nâng

弄: làm

56

dặc

bắn tên

式: kiểu

57

cung

gōng

cây cung

强: mạnh

58

ký /kệ

đầu lợn

归: trở về

59

sam

shān

lông,tóc

形: hình dạng

60

sách

chì

bước chân

很 : rất

4. Bộ thủ 4 nét

STT

Bộ thủ

Tên bộ thủ

Pinyin

Ý nghĩa

Ví dụ

61

tâm

xīn

tim, tâm

想: suy nghĩ

62

qua

giáo mác, vũ khí

成: hoàn thành

63

hộ

cửa

房: căn phòng

64

thủ

shǒu

tay

打: đánh

65

chi

zhī

cành, nhánh

技: kỹ năng

66

phộc

cành, nhánh

教: dạy

67

văn

wén

chữ viết, văn chương

章: chương

68

đẩu

dǒu

cái đấu, đấu tranh

料: nguyên liệu

69

cân

jīn

cái rìu, đơn vị cân

新: mới

70

phương

fāng

phương hướng

放: giải phóng

71

không có

既: đã

72

nhật

mặt trời, ngày

时: thời gian

73

viết

yuē

nói rằng

更: càng

74

nguyệt

yuè

mặt trăng, tháng

服: quần áo

75

mộc

cây, gỗ

林: rừng

76

khiếm

qiàn

thiếu, nợ

次: lần

77

chỉ

zhǐ

dừng lại

正: chính

78

ngạt

dǎi

xấu, chết

死: chết

79

thù

shū

binh khí

段: đoạn

80

không được

母: mẹ

81

tỷ

so sánh

皆: đều

82

mao

máo

lông, tóc

笔: bút

83

thị

shì

họ tộc

民: người dân

84

khí

khí

氛: không khí

85

thủy

shuǐ

nước

河: sông

86

hỏa

huǒ

lửa

热: nóng

87

trảo

zhǎo

móng vuốt

采: hái

88

phụ

cha

爷: ông

89

hào

yáo

hào (quẻ bói)

爽: sảng khoái

90

tường

qiáng

mảnh gỗ

状: trạng thái

91

phiến

piàn

tấm, mảnh

版: bản

92

nha

răng

穿: xuyên qua

93

ngưu

niú

con trâu, bò

物: sự vật

94

khuyển

quǎn

con chó

猫: mèo

5. Bộ thủ 5 nét

STT

Bộ thủ

Tên bộ thủ

Pinyin

Ý nghĩa

Ví dụ

95

huyền

xuán

huyền bí, sâu xa

率: tỉ lệ

96

玉 / 王

ngọc

yù / wáng

ngọc

珠: ngọc trai

97

qua

guā

quả dưa

瓢: bầu, gáo

98

ngõa

ngói

瓶: chai, lọ

99

cam

gān

ngọt

甜: ngọt

100

sinh

shēng

sinh ra, sống

产: sinh sản

101

dụng

yòng

sử dụng

甩: vung

102

điền

tián

ruộng

男: đàn ông

103

thất

tấm vải, đơn vị

疏: thưa

104

nạch

bệnh tật

病: bệnh

105

bát

bước chân

登: leo, lên

106

bạch

bái

màu trắng

的: của

107

da

破: phá vỡ

108

mãnh

mǐn

bát, đĩa

盘: cái đĩa

109

mục

mắt

看: nhìn

110

mâu

máo

giáo mác

柔: mềm

111

thỉ

shǐ

mũi tên

知: biết

112

thạch

shí

đá

破: phá

113

thị

shì

thần linh

社: xã hội

114

nhựa

róu

vết chân

离: rời xa

115

hòa

lúa

种: trồng

116

huyệt

xué

hang, lỗ

空: trống

117

lập

đứng, thiết lập

站: đứng

6. Bộ thủ 6 nét

STT

Bộ thủ

Tên bộ thủ

Pinyin

Ý nghĩa

Ví dụ

118

trúc

zhú

tre

笔: bút

119

mễ

gạo

粉: bột

120

mịch/ty

sợi tơ

纸: giấy

121

phẫu

fǒu

đồ sành

缺: thiếu

122

võng

wǎng

lưới

置: sắp đặt

123

dương

yáng

con dê

美: đẹp

124

lông vũ

翔: bay lượn

125

lão

lǎo

già

者: người

126

nhi

ér

耐: chịu đựng

127

lỗi

lěi

cái cày

耕: cày ruộng

128

nhĩ

ěr

tai

聞: nghe

129

duật

bút lông

书: sách

130

nhục

ròu

thịt

腿: chân

131

thần

chén

bề tôi

臨: lâm, đến

132

tự

bản thân

息: hơi thở

133

chí

zhì

đến

到: đến nơi

134

cữu

jiù

cối giã

興: hưng thịnh

135

thiệt

shé

lưỡi

话: lời nói

136

suyễn

chuǎn

sai khác

舞: nhảy múa

137

chu

zhōu

thuyền

船: con thuyền

138

cấn

gèn

dừng lại

很: rất

139

sắc

màu sắc

艳: rực rỡ

140

thảo

cǎo

cỏ

花: hoa

141

hổ

虎: con hổ

142

trùng

chóng

côn trùng

蛇: con rắn

143

huyết

xuè

máu

血: máu

144

hành

xíng

đi lại

街: con đường

145

y

quần áo

裙: váy

146

tây

cái che, phía tây

要: cần, muốn

7. Bộ thủ 7 nét

STT

Bộ thủ

Tên bộ thủ

Pinyin

Ý nghĩa

Ví dụ

147

kiến

jiàn

nhìn, thấy

视: nhìn

148

giác

jiǎo

sừng, góc

解: giải thích

149

ngôn

yán

lời nói

语: ngôn ngữ

150

cốc

thung lũng

容: dung chứa

151

đậu

dòu

hạt đậu

豊: phong phú

152

thỉ

shǐ

con heo

家: gia đình

153

trãi

zhì

thú chân ngắn

貌: dung mạo

154

bối

bèi

vỏ sò, tiền

货: hàng hóa

155

xích

chì

màu đỏ

赫: rực rỡ

156

tẩu

zǒu

chạy, đi

起: đứng dậy

157

túc

chân

跑: chạy

158

thân

shēn

thân thể

躲: trốn

159

xa

chē

xe

轮: bánh xe

160

tân

xīn

cay đắng

辞: từ chức

161

thần/thìn

chén

thời gian, sao

辱: nhục

162

sước

chuò

đi lại

近: gần

163

ấp

vùng đất, thành

都: thủ đô

164

dậu

yǒu

bình rượu

酒: rượu

165

biện

biàn

phân biệt

释: giải thích

166

bên trong, làng

重: nặng

8. Bộ thủ 8 nét

STT

Bộ thủ

Tên bộ thủ

Pinyin

Ý nghĩa

Ví dụ

167

kim

jīn

kim loại

钱: tiền

168

trường

cháng

dài, trưởng

张: giương ra

169

môn

mén

cửa

问: hỏi

170

phụ

gò đất, đồi

院: sân, viện

171

lệ

kịp, theo

隶: phụ thuộc

172

chuy

zhuī

chim đuôi ngắn

集: tập hợp

173

mưa

雪: tuyết

174

thanh

qīng

xanh

清: trong sạch

175

phi

fēi

không phải

靠: dựa vào

9. Bộ thủ 9 nét

STT

Bộ thủ

Tên bộ thủ

Pinyin

Ý nghĩa

Ví dụ

176

diện

miàn

mặt

颜: khuôn mặt

177

cách

da thuộc

鞋: giày

178

vi

wéi

da đã xử lý

韩: họ Hàn

179

cửu

jiǔ

rau hẹ

韮: rau hẹ

180

âm

yīn

âm thanh

音: âm thanh

181

hiệt

trang giấy, đầu

题: đề bài

182

phong

fēng

gió

飘: bay

183

phi

fēi

bay

飞: bay

184

thực

shí

ăn, thức ăn

饭: cơm

185

thủ

shǒu

đầu

道: con đường

186

hương

xiāng

mùi thơm

香:thơm

10. Bộ thủ 10 nét

STT

Bộ thủ

Tên bộ thủ

Pinyin

Ý nghĩa

Ví dụ

187

con ngựa

驰: phi nhanh

188

cốt

xương

體: cơ thể

189

cao

gāo

cao

稿: bản thảo

190

bưu/tiêu

biāo

tóc dài

髮: tóc

191

đấu

dòu

đấu, chiến đấu

鬧: ồn ào

192

sưởng

chàng

rượu cúng

鬱: uất

193

cách

nồi ba chân

隔: ngăn cách

194

quỷ

guǐ

ma, quỷ

魂: linh hồn

11. Bộ thủ 11 nét

STT

Bộ thủ

Tên bộ thủ

Pinyin

Ý nghĩa

Ví dụ

195

ngư

con cá

鲜: tươi

196

điểu

niǎo

con chim

鸡: gà

197

lỗ

muối mặn

盐: muối

198

鹿

lộc

con hươu

麗: đẹp

199

mạch

mài

lúa mì

面: bột mì

200

ma

cây gai, vừng

磨: mài, nghiền

12. Bộ thủ 12 nét

STT

Bộ thủ

Tên bộ thủ

Pinyin

Ý nghĩa

Ví dụ

201

hoàng

huáng

màu vàng

横: ngang

202

thử

shǔ

lúa nếp

黎: đen

203

hắc

hēi

màu đen

黑: đen

204

chỉ

zhǐ

may vá, thêu

黻: hoa văn

 

13. Bộ thủ 13 nét

STT

Bộ thủ

Tên bộ thủ

Pinyin

Ý nghĩa

Ví dụ

205

mãnh

mǐn

ếch, ba ba

: tên sông

206

đỉnh

dǐng

đỉnh, vạc ba chân

: cái đỉnh

207

cổ

trống

: cái trống

208

thử

shǔ

con chuột

:chuột

 

14. Bộ thủ 14 nét

STT

Bộ thủ

Tên bộ thủ

Pinyin

Ý nghĩa

Ví dụ

209

tị

cái mũi

: mũi

210

tề

ngay ngắn, đều

: liều thuốc

 

15. Bộ thủ 15 nét

STT

Bộ thủ

Tên bộ thủ

Pinyin

Ý nghĩa

Ví dụ

211 xỉ/sỉ chǐ răng : tuổi

 

16. Bộ thủ 16 nét

STT

Bộ thủ

Tên bộ thủ

Pinyin

Ý nghĩa

Ví dụ

212 long lóng rồng : cưng chiều
213 quy guī con rùa : rùa

 

17. Bộ thủ 17 nét

STT

Bộ thủ

Tên bộ thủ

Pinyin

Ý nghĩa

Ví dụ

214 dược yuè sáo cổ, nhạc cụ thổi : sáo cổ

 

Tiếng Trung không khó như nhiều người vẫn nghĩ. Điều quan trọng là người học cần kiên trì, học đúng hướng và áp dụng đều đặn mỗi ngày. Chỉ cần mỗi ngày tiến bộ một chút, bạn sẽ sớm nhận ra rằng chữ Hán không còn xa lạ, từ vựng không còn khó nhớ và việc giao tiếp tiếng Trung cơ bản hoàn toàn nằm trong tầm tay.

Nếu bạn đang tìm kiếm một lộ trình học tiếng Trung bài bản, dễ hiểu và phù hợp với người Việt, Trung tâm Du học Ngoại ngữ P&T luôn sẵn sàng đồng hành, tư vấn và hỗ trợ bạn trên hành trình chinh phục tiếng Trung từ những bước đầu tiên.