TRƯỜNG ĐẠI HỌC KONKUK HÀN QUỐC – 건국대학교
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KONKUK HÀN QUỐC – 건국대학교

Tên tiếng Hàn: 건국대학교
Tên tiếng Anh: Konkuk University
Năm thành lập: 1931
Loại hình: Đại học tư thục
Học phí tiếng Hàn: 7,200,000 KRW/ năm
Địa chỉ: 4 cơ sở là Seoul và Glocal
- Cơ sở Seoul: 120 Neungdong-ro, Gwangjin-gu, Seoul 05029, Korea
- Cơ sở Glocal: 268 Chungwon-daero, Chungju-si, Chungcheongbuk-do 27478, Korea
Website: konkuk.ac.kr

I, GIỚI THIỆU CHUNG VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC

- Tổng quan về trường
Đại học Konkuk (Konkuk University) được thành lập vào năm 1946, có cơ sở chính đặt tại trung tâm Seoul, Hàn Quốc. Trải qua quá trình phát triển, trường từng bước khẳng định vị thế trong lĩnh vực giáo dục và nghiên cứu, đồng thời hướng đến mục tiêu đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, đóng góp vào sự phát triển của Hàn Quốc.
Konkuk được biết đến là một trong những trường đại học có chất lượng đào tạo tốt tại Seoul và nhiều năm nằm trong nhóm các trường đại học hàng đầu Hàn Quốc. Trường sở hữu hệ thống ngành học đa dạng, trong đó nổi bật có Truyền thông, Thương mại quốc tế, Quản trị kinh doanh, Bất động sản, Khoa học đời sống động vật, Công nghệ thông tin, Văn hóa – Nghệ thuật và nhiều lĩnh vực khác.
Ở bậc sau đại học, Đại học Konkuk phát triển nhiều chương trình thạc sĩ và tiến sĩ, đồng thời xây dựng hệ thống các trung tâm nghiên cứu phục vụ hoạt động học thuật và khoa học – kỹ thuật. Nhà trường định hướng đào tạo những sinh viên có năng lực chuyên môn, tư duy lãnh đạo và khả năng hội nhập quốc tế.
Bên cạnh đào tạo trong nước, Konkuk cũng chú trọng quốc tế hóa giáo dục thông qua việc mở rộng quan hệ hợp tác với các trường đại học trên thế giới. Trường đã xây dựng mạng lưới đối tác quốc tế, triển khai các chương trình trao đổi sinh viên, trao đổi giảng viên, giao lưu văn hóa và hợp tác nghiên cứu, tạo thêm cơ hội để sinh viên được học tập trong môi trường giáo dục mang tính quốc tế.
2, Điểm nổi bật của trường
Năm 2024, 3 năm liên tiếp xếp thứ 10 toàn quốc trong “Bảng xếp hạng đại học uy tín nhất Hàn Quốc do báo JoongAng Ilbo) thực hiện.
Xếp thứ 4 trong “Các trường đại học được học sinh trung học ưa chuộng nhất năm 2024”.
Xếp thứ 2 trong “Các trường đại học mà giáo viên trung học đánh giá sẽ phát triển hơn trong tương lai(2024)”.
Trung tâm việc làm đại học(University Job Plus Center) năm 2024 đạt xếp hạng cao nhất là “ xuất sắc” trong đánh giá hiệu quả hoạt động.
11 năm liên tiếp(tính đến năm 2024) được công nhận “Chứng nhận Năng lực Quốc tế hóa Giáo dục (IEQAS)” loại xuất sắc.
- Điều kiện tuyển sinh
| Cha mẹ là người nước ngoài | |||
| Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học | |||
| Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc | |||
| Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT | |||
| Điểm GPA 3 năm THPT > 6.5 | |||
| Đã có TOPIK 3 hoặc IELTS 5.5 trở lên | |||
| Đã có bằng Cử nhân |
II, CHƯƠNG TRÌNH HỌC TẠI TRƯỜNG

1.1 Chương trình học tiếng
| Chi phí xét tuyển hồ sơ | 150,000 KRW |
| Học phí | 7,200,000 KRW/ 1 năm |
| Nội dung học | · Gồm 6 cấp độ từ sơ cấp đến cao cấp
· Dạy ngôn ngữ kết hợp với lớp học văn hóa, tập trung nâng cao khả năng giao tiếp · Có giáo viên chủ nhiệm và phó chủ nhiệm hỗ trợ · Thăng cấp dựa trên điểm chuyên cần và thi |
| Thời gian học | · Mỗi năm khai giảng vào tháng 3,6,9,12
· Học trong 10 tuần, tổng cộng 200 giờ học |
| Phí KTX | 3,408,500 KRW/ 6 tháng (đã bao gồm các bữa ăn) |
| Khác | Nếu đạt 100% tỷ lệ chuyên cần trong học kỳ trước sẽ được hoàn lại 10% học phí học kỳ sau |
1.2 Học bổng
| Phân loại | Điều kiện |
| Học bổng chuyên cần |
Đi học đủ 100%
(50 ngày, 200 giờ) |
| Học bổng xuất sắc | Dành cho người có thành tích tốt nhất trong mỗi lớp |
- Chương trình học đại học
2.1 Chuyên ngành & Học phí (tư liệu năm 2025)
| Khối ngành | Học phí
(VND) |
| Nhân văn/xã hội/quản trị kinh doanh/bất động sản/quốc tế | 88,084,00 |
| Sư phạm (Ngữ văn Nhật, Tiếng Anh) | 94,164,000 |
| Khoa học tự nhiên/Khoa học đời sống/ (công nghệ sinh học hệ thống,công nghệ sinh học liên ngành)/thiết kế thời trang | 104,956,000 |
| Sư phạm (Toán học, Công nghệ giáo dục) | 112,233,000 |
| Kiến trúc/kỹ thuật/công nghệ khoa học liên ngành(trừ các ngành sinh học hệ thống và sinh học liên ngành)/Thiết kế nghệ thuật (trừ thiết kế thời trang)/khoa học tự chọn KU | 121,885,000 |
| Đại học | Khoa/ngành |
| KHOA NHÂN VĂN | · Ngữ văn Hàn Quốc
· Ngữ văn Anh · Ngữ văn Trung Quốc · Triết học · Lịch sử · Địa lý · Truyền thông và phương tiện · Nội dung văn hóa · Ngành tự chọn khoa nhân văn |
| KHOA KHOA HỌC TỰ NHIÊN | · Toán học
· Vật lý · Hóa học · Ngành tự chọn khoa khoa học tự nhiên |
| KHOA KIẾN TRÚC | · Kiến trúc |
| KHOA KỸ THUẬT | · Kỹ thuật môi trường xã hội
· Kỹ thuật cơ khí · Robot và kỹ thuật ô tô · Kỹ thuật điện tử và điện · Kỹ thuật hóa học · Kỹ thuật máy tính · Kỹ thuật vũ trụ và di động · Kỹ thuật sinh học · Kỹ thuật sinh học hợp nhất · Ngành tự chọn khoa học sự sống |
| KHOA KHOA HỌC XÃ HỘI | · Quan hệ quốc tế và chính trị
· Kinh tế học · Hành chính học · Thương mại quốc tế · Thống kê ứng dụng · Ngành tích hợp khoa khoa học xã hội |
| KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH | · Quản trị kinh doanh
· Quản lý công nghệ |
| VIỆN KHOA HỌC BẤT ĐỘNG SẢN | · Khoa bất động sản |
| VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
HỢP NHẤT |
· Kỹ thuật sinh học tiên tiến
· Kỹ thuật hệ thống sinh học · Kỹ thuật sinh học hợp nhất · Ngành tự chọn viện khoa học và công nghệ hợp nhất |
| KHOA KHOA HỌC SỰ SỐNG | · Ngành tài nguyên động vật
· Khoa học thực phẩm và phân phối · Khoa học môi trường và y tế · Ngành đặc thù khoa khoa học sự sống · Khoa học tài nguyên lương thực · Ngành tự chọn khoa học sự sống |
| KHOA TỰ CHỌN | · Ngành tự chọn |
| TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGHỆ THUẬT VÀ THIẾT KẾ | · Thiết kế truyền thông
· Thiết kế công nghiệp · Thiết kế thời trang · Thiết kế nội thất · Mỹ thuật hiện đại · Nghệ thuật điện ảnh · Diễn xuất truyền thông |
| TRƯỜNG SƯ PHẠM | · Giáo dục tiếng nhật
· Giáo dục toán học · Công nghệ giáo dục · Giáo dục tiếng anh · Giáo dục âm nhạc |
| TRƯỜNG QUỐC TẾ | · Khoa kinh doanh và thương mại quốc tế
· Văn hóa và truyền thông · Thiết kế AI · Khoa phần mềm máy tính |
****
– Ngành Ngữ văn Hàn Quốc chỉ nhận hồ sơ thí sinh có topik cấp 5 trở lên hoặc được giáo sư phụ trách ngành giới thiệu
– Ngành thiết kế thời trang, kiến trúc, điện ảnh, tâm lý trị liệu văn học – nghệ thuật yêu cầu bắt buộc có chứng chỉ năng lực tiếng Hàn hoặc tiếng Anh(không chấp nhận hồ sơ theo hình thức giới thiệu)
– Ngành kỹ thuật tái tạo tế bào gốc, y học chuyển giao tiên tiến, kỹ thuật sinh học, y khoa, thú y yêu cầu phải có giáo sư hướng dẫn đã được xác định trước khi nộp hồ sơ.
– Ngành khoa học y sinh KONKUK-KIST chỉ dành cho người tốt nghiệp các ngành hệ 6 năm như y khoa, thú y
– Ngành kinh doanh quốc tế, giải trí truyền thông là các ngành chỉ tuyển sinh viên quốc tế(không tuyển sinh viên Hàn Quốc)
– Khoa truyền thông và giải trí là khoa dành riêng cho du học sinh nước ngoài(không có sinh viên Hàn Quốc)
2.2 Học bổng cho sinh viên mới
| Phân loại | Điều kiện | Học bổng |
| A. Học bổng sinh viên quốc tế xuất sắc (TOPIK) | TOPIK 3 | 30% học phí |
| TOPIK 4 | 50% học phí | |
| TOPIK 5 | 60% học phí | |
| TOPIK 6 | 100% học phí | |
| Trung tâm tiếng Hàn đại học konkuk lớp 3 | 30% học phí | |
| Trung tâm tiếng Hàn đại học konkuk lớp 3 | 40% học phí | |
| Trung tâm tiếng Hàn đại học konkuk lớp 3 | 50% học phí | |
| Trung tâm tiếng Hàn đại học konkuk lớp 3 | 60% học phí | |
| Kỳ thi đánh giá ngôn ngữ của trường Konkuk cấp 3,4 | 10% học phí | |
| Kỳ thi đánh giá ngôn ngữ của trường Konkuk cấp 3,4 | 20% học phí | |
| B. Học bổng cho sinh viên xuất sắc (khoa học) | Sinh viên có thành tích cao khi nhập học | 18,240,000 VND |
| C. Học bổng sinh viên xuất sắc
(quốc tế) |
Dành cho sinh viên đại học quốc tế có điểm đầu vào cao | 18,240,000 VND |
| D. Học bổng hoàn thành ngôn ngữ | Hoàn thành từ 2 học kỳ trở lên tiếng hàn tại đại học Konkuk(Seoul) | 9,120,000 VND |
2.3 Học bổng cho sinh viên đang theo học
| Phân loại | Điều kiện | Học bổng |
| A. Học bổng thành tích xuất sắc | Đã hoàn thành 12 tín chỉ trở lên của kỳ trước và GPA từ 3 trở lên | 20-100% học phí |
| B. Học bổng hỗ trợ thêm | Đã hoàn thành 12 tín chỉ trở lên do trung tâm Sv Quốc tế xét | 10% học phí |
| C. Học bổng TOPIK bổ sung | Đạt TOPIK 4-6 sau khi nhập học ( nếu lúc đầu không có TOPIK hoặc chỉ có TOPIK 3) | 5,470,000 VND |
- Chương trình sau đại học
3.1 Chuyên ngành và học phí
| Khối ngành | Học phí
(VND) |
| Nhân văn/xã hội | 106,039,00 |
| Khoa học tự nhiên/nông nghiệp/thể thao/công nghệ giáo dục | 127,205,000 |
| Kỹ thuật/nghệ thuật | 148,428,000 |
| Thú y | 162,000,000 |
| Y học | 180,272,000 |
| Đại học | Khoa/ngành |
| Nhân văn và xã hội | · Ngữ văn Hàn Quốc
· Ngữ văn Anh · Ngôn ngữ và văn học Trung Hàn · Triết học · Lịch sử · Địa lý · Tâm lý học tư vấn · Giáo dục · Quan hệ quốc tế và chính trị · Luật học · Hành chính học · Kinh tế học · Quản trị kinh doanh · Quản lý công nghệ · Thương mại quốc tế · Kinh doanh quốc tế · Khoa học dữ liệu và thống kế · Kỹ thuật phân phối thực phẩm · Bất động sản · Quản lý công nghiệp và tích hợp · Quản lý và phát triển thành phố |
| Khoa học tự nhiên | · Sinh học
· Hóa học · Vật lý · Toán học · Khoa học môi trường và sức khỏe · Kỹ thuật tái tạo tế bào gốc · Y học chuyển giao tiên tiến · Khoa học tài nguyên lương thực · Kỹ thuật sinh học · Sư phạm toán học · Thiết kế thời trang · Khoa học y sinh KONKUK KIST · Kỹ thuật Lâm sinh và cảnh quan · Kỹ thuật sinh học và chữa lành · Kỹ thuật thú y · Kỹ thuật thực phẩm và sinh học thú y · Kỹ thuật hóa học và sinh học · Kỹ thuật cơ khí và robot · Kỹ thuật máy tính · Kỹ thuật vật liệu · Kỹ thuật vũ trụ và di động · Kỹ thuật y sinh · Kỹ thuật môi trường và xã hội |
| Nghệ thuật và thể thao | · Âm nhạc
· Thiết kế · Thiết kế nội thất · Mỹ thuật hiện đại · Khoa học thể thao · Điện ảnh · Khoa học y học thể thao |
| Y học | · Y khoa
· Thú y |
| Chương trình hợp tác giữa các khoa | · Ngành nội dung văn hóa và truyền thông
· Ngành giải trí truyền thông · Ngành di sản văn hóa thế giới · Ngành nhân văn hợp tác hóa bình · Ngành an ninh và quản lý thảm họa · Ngành tâm lý trị liệu văn học và nghệ thuật · Ngành kỹ thuật năng lượng và khí hậu |
****
– Ngành Ngữ văn Hàn Quốc chỉ nhận hồ sơ thí sinh có topik cấp 5 trở lên hoặc được giáo sư phụ trách ngành giới thiệu
– Ngành thiết kế thời trang, kiến trúc, điện ảnh, tâm lý trị liệu văn học – nghệ thuật yêu cầu bắt buộc có chứng chỉ năng lực tiếng Hàn hoặc tiếng Anh(không chấp nhận hồ sơ theo hình thức giới thiệu)
– Ngành kỹ thuật tái tạo tế bào gốc, y học chuyển giao tiên tiến, kỹ thuật sinh học, y khoa, thú y yêu cầu phải có giáo sư hướng dẫn đã được xác định trước khi nộp hồ sơ.
– Ngành khoa học y sinh KONKUK-KIST chỉ dành cho người tốt nghiệp các ngành hệ 6 năm như y khoa, thú y
– Ngành kinh doanh quốc tế, giải trí truyền thông là các ngành chỉ tuyển sinh viên quốc tế(không tuyển sinh viên Hàn Quốc)
– Khoa truyền thông và giải trí là khoa dành riêng cho du học sinh nước ngoài(không có sinh viên Hàn Quốc)
3.2 Học bổng cho sinh viên mới
| Phân loại | Điều kiện | Học bổng | Ghi chú |
| A. Học bổng sinh viên quốc tế xuất sắc (TOPIK) | TOPIK 3 | · (Khoa học kỹ thuật) giảm 50% học phis
· (Hệ thường) giảm 30% học phí |
Sau đại học: Công nhận bằng tiếng Anh: TOEFL iBT 71/ IELTS 5.5/ CEFR B2/ TEPS 600 (NEW TÉP 326) -> Giảm 50% học phí |
| TOPIK 4 | |||
| TOPIK 5 | |||
| TOPIK 6 | 50% học phí | ||
| Trung tâm tiếng Hàn đại học konkuk lớp 3 | – | ||
| Trung tâm tiếng Hàn đại học konkuk lớp 3 | – | ||
| Trung tâm tiếng Hàn đại học konkuk lớp 3 | – | ||
| Trung tâm tiếng Hàn đại học konkuk lớp 3 | – | ||
| Kỳ thi đánh giá ngôn ngữ của trường Konkuk cấp 3,4 | – | ||
| Kỳ thi đánh giá ngôn ngữ của trường Konkuk cấp 3,4 | – | ||
| B. Học bổng sinh viên xuất sắc(Khoa học) | Sinh viên có thành tích cao khi nhập học | – | |
| C. Học bổng sinh viên xuất sắc (quốc tế) | Dành cho sinh viên đại học quốc tế có điểm đầu vào cao | – | |
| D. Học bổng hoàn thành ngôn ngữ | Hoàn thành từ 2 học kỳ trở lên tiếng hàn tại đại học Konkuk(Seoul) | – |
3.3 Học bổng dành cho sinh viên đang heo học
| Phân loại | Điều kiện | Học bổng | Ghi chú |
| A. Học bổng thành tích xuất sắc | Đã hoàn thành 12 tín chỉ trở lên của kỳ trước và GPA từ 3 trở lên | – | · (Khối khoa học, kỹ thuật(học kỳ 2-4)) GPA học kỳ trước từ 3.5 trở lên thì sẽ giảm 50%
· (Khối thường – (học kỳ 2-4)) GPA học kỳ trước từ 3.5 trở lên thì sẽ giảm 30-50% |
| B. Học bổng hỗ trợ thêm | Đã hoàn thành 12 tín chỉ trở lên do trung tâm Sv Quốc tế xét | – | |
| C. Học bổng TOPIK bổ sung | Đạt TOPIK 4-6 sau khi nhập học ( nếu lúc đầu không có TOPIK hoặc chỉ có TOPIK 3) | – |
III, KÝ TÚC XÁ

(Tư liệu năm 2025)
| Thời gian ở | Phí ký túc xá | |||
| Loại phòng | Học phí(A)
(VNĐ) |
Tiền đặt cọc(B)
(VNĐ) |
Tổng cộng(A+B)
(VNĐ) |
|
| 6 tháng(3-8) | 2 người | 52,000,100 | 3,830,000 | 55,830,100 |
| 6 tháng(9-2) | 2 người | 52,573,600 | 3,830,000 | 56,403,600 |
| 4 tháng(3-6) | 2 người | 34,937,600 | 3,830,000 | 38,767,600 |
| 4 tháng(9-12) | 2 người | 34,651,350 | 3,830,000 | 38,481,350 |
