TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA KONGJU HÀN QUỐC – 국립공주대학교
TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA KONGJU HÀN QUỐC – 국립공주대학교

Tên tiếng Hàn: 국립공주대학교
Tên tiếng Anh: Kongju University
Năm thành lập: 1948
Loại hình: Đại học công lập
Học phí tiếng Hàn: 2,400,000 KRW (Khóa 6 tháng 20 tuần học)
Địa chỉ: 4 cơ sở là Cheonan, Yesan, Kongju và Sejong
- Cơ sở chính Kongju: 56 Gongjudaehak-ro, Gongju-si, Chungcheongnam-do, Hàn Quốc
- Cơ sở Cheonan: 1223-24 Cheonan-daero, Seobuk-gu, Cheonan-si, Chungcheongnam-do, Hàn Quốc
- Cơ sở Yesan: 54 Daehak-ro, Yesan-eup, Yesan-gun, Chungcheongnam-do, Hàn Quốc
- Cơ sở Sejong: Khuôn viên Future Innovation (Đổi mới tương lai) tại thành phố Sejong dự kiến sẽ đưa vào hoạt động từ năm 2026)
Website: kongju.ac.kr

I, GIỚI THIỆU CHUNG VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC

- Tổng quan về trường
Đại học Quốc gia Kongju là một trường đại học công lập, với học phí hợp lý chỉ bằng khoảng 50% học phí của các trường tư thục. Cung cấp nhiều học bổng và chương trình hỗ trợ cho sinh viên quốc tế, theo công bố thông tin đại học năm 2023 Học bổng bình quân mỗi sinh viên là 2,790,000 won
Ngoài ra, trường được Viện Giáo dục Quốc gia(NIIED) chọn là cơ sở giáo dục cho học bổng chính phủ (GKS) và được chọn là trung tâm tổ chức kỳ thi TOPIK chính thức.
Thành lập năm 1948 và sau đó phát triển thành trường đại học quốc gia tổng hợp nổi tiếng với 4 cơ sở, 7 trường đại học trực thuộc, 7 phân khoa giáo dục và 9 phân khoa đào tạo hệ sau đại học
Hệ thống tam giác cơ sở: Kết nối các khu vực Gongju, Cheonan, Yesan và Sejong, nằm ở trung tâm Hàn Quốc, dễ dàng tiếp cận mọi nơi.
7 trường đại học trực thuộc, 102 ngành học và chuyên ngành: Hơn 18.000 sinh viên đang theo học. Có Global Lounge: Nơi trao đổi, học tập và tư vấn dành riêng cho sinh viên quốc tế.
2, Điểm nổi bật của trường
Năm 2024 tỉ lệ tuyển sinh của trường là 100%.
Năm 2023 Quỹ phát triển trường Đại học quốc gia là 14,77 tỉ won.
Số lượng người đỗ kỳ thi tuyển dụng giảng viên năm 2024 là 305 người.
3 lần đạt giấy chứng nhận đánh giá cơ sở giáo dục đợt 3 (2023-2027)
Được chọn vào dự án hỗ trợ các trường trung học phổ thông của Bộ Giáo dục năm 2023(16 năm liên tiếp)
II, CHƯƠNG TRÌNH HỌC TẠI TRƯỜNG

1.1 Chương trình học tiếng
| Học phí | 2,400,000 KRW/ 6 tháng |
| Ký túc xá | 1,500,000 KRW/10 tuần (1 ngày 1 bữa ăn/ ngoại trừ cuối tuần)
*Chi phí gas, điện, nước…người ở tự trả |
| Thời gian học | 20 tuần học, tổng 400 giờ học |
| Số lượng học viên |
Mỗi lớp dưới 20 học sinh
|
1.2 Học bổng
| Điều kiện | Học bổng |
| Sau khi hoàn thành khóa học tiếng Hàn và trúng tuyển vào đại học Kongju | Hỗ trợ 1,000,000 won
(Khoản này được cấp sau khi nhập học kỳ đầu tiên) |
| Có TOPIK 1 | 20,000 KRW |
| Có TOPIK 2 | 30,000 KRW |
| Đạt 100% chuyên cần | 50,000 KRW/ mỗi kỳ
(tổng 200,000 KRW/ năm) |
| Thành tích xuất sắc: 1 người/ lớp | 200,000 KRW
(1 năm 2 lần: xuân – hạ/ thu – đông) |
- Chương trình học đại học
2.1 Chuyên ngành & Học phí
| Phân loại | Xã hội
Nhân văn |
Công nghệ | Nghệ thuật
Thể thao |
Khoa toán
học |
Khoa thực
nghiệm |
| Học phí | 1,734,000
(KRW) |
2,299,000
(KRW) |
3,299,000
(KRW) |
1,746,000
(KRW) |
2,108,000
(KRW) |
| CƠ SỞ KONGJU | |
| Khối trường trực thuộc | Chuyên ngành |
| Trường đại học khoa học xã hội và nhân văn | · Khoa Anh Ngữ
· Khoa Trung Ngữ · Khoa Pháp Ngữ · Khoa Đức Ngữ · Khoa Sử học · Khoa địa lí · Ngành Kinh tế thương mại (Chuyên ngành kinh tế học, Thương mại quốc tế) · Khoa kinh doanh · Khoa quản trị du lịch · Khoa du lịch và thông dịch tiếng anh tổng hợp · Khoa hành chính · Khoa luật · Khoa phúc lợi xã hội |
| Trường đại học khoa học tự nhiên | · Khoa toán ứng dụng
· Khoa hóa học · Khoa địa chất môi trường · Khoa học khí quyển · Khoa bảo tồn di sản văn hóa · Khoa vật lí thông tin dữ liệu · Khoa học đời sống · Khoa giáo dục sản phẩm may mặc · Khoa hướng dẫn thể dục đời sống |
| Trường đại học y tế và điều dưỡng | · Khoa điều dưỡng
· Khoa thông tin y tế · Khoa hành chính y tế · Khoa y tế cấp cứu |
| Trường đại học nghệ thuật | · Khoa thiết kế game
· Khoa thiết kế đồ họa(Chuyên ngành Truyện tranh, chuyên ngành phim hoạt hình) · Khoa vũ đạo · Khoa quay phim và hình nahr · Khoa thiết kế nội thất · Khoa thiết kế tổng hợp văn hóa gốm sứ · Khoa thiết kế trang sức và kim loại |
| Các khoa trực thuộc trụ sở chính | · Khoa quốc tế |
| CƠ SỞ CHEONAN | |
| Khối trường trực thuộc | Chuyên ngành |
| Trường đại học công nghệ Cheonan | · Khoa kỹ thuật điện – điện tử (Ngành kĩ thuật điện, ngành điều khiển cơ khí, ngành kỹ thuật điện tử, ngành thông tin chất bán dẫn)
· Khoa công nghệ thông tin · Khoa công nghệ thông tin thông minh · Khoa kỹ thuật máy tính · Khoa phần mềm máy tính · Khoa ô tô cơ khí (Ngành kĩ thuật cơ khí, ngành hệ hống cơ khí) · Khoa kĩ thuật công nghệ ô tô tương lai · Khoa kĩ thuật cơ sở hạ tầng thông minh · Khoa kĩ thuật giao thông – đô thị · Khoa kiến trúc (5 năm) · Khoa kĩ thuật kiến trúc thông minh xanh · Khoa hóa học (Ngành công nghệ hóa học, ngành hóa học công nghiệp) · Khoa kĩ thuật nguyên vật liệu mới (Ngành công nghệ vật liệu nano, ngành kĩ thuật công nghệ vật liệu kim loại, ngành kĩ thuật đại phân tử) · Khoa thiết kế đa phương tiện · Khoa kĩ thuật môi trường · Khoa kĩ thuật công nghiệp · Khoa kĩ thuật quang học · Khoa kĩ thuật tổng hợp kĩ thuật số · Khoa kĩ thuật di động thông minh |
| Các khoa trực thuộc trụ sở chính | · Khoa trí tuệ nhân tạo |
| CƠ SỞ YESAN | |
| Khối trường trực thuộc | Chuyên ngành |
| Trường đại học khoa học công nghiệp | · Khoa ngành phát triển xã hội khu vực
· Khoa ngành bất động sản · Khoa tài nguyên thực vật · Khoa trồng trọt · Khoa tài nguyên động vật · Khoa kiến trúc cảnh quang · Khoa dinh dưỡng thực phẩm · Khoa thực phẩm bên ngoài · Khoa kỹ thuật thực phẩm · Khoa động vật quý hiếm · Khoa lưu thông phân phối · Khoa kỹ thuật trang trại thông minh · Khoa kỹ thuật xây dựng địa phương · Khoa học lâm nghiệp · Khoa y học thủy sinh |
2.2 Học bổng
| Phân loại | Điều kiện | Học bổng |
| Dành cho sinh viên mới và sinh viên chuyển trường | Học bổng dành cho sinh viên nước ngoài | 20% học phí |
| Sinh viên nhập học đạt được TOPIK 4 trở lên | 40% học phí | |
| Học bổng cho sinh viên đang theo học | Học bổng dành cho sinh viên nước ngoài
(Tổng điểm học kỳ trước > 3.0) |
300,000 KRW |
| Học bổng nhân tài quốc tế
(Sau khi nhập học trong vòng 1 năm mà đạt được TOPIK 4 trở lên) |
40% học phí
(chỉ được 1 lần) |
- Chương trình sau đại học
3.1 Chuyên ngành và học phí
| Phân loại | Xã hội
Nhân văn |
Công nghệ | Nghệ thuật
Thể thao |
Khoa toán
học |
Khoa thực
nghiệm |
| Phí nhập học | 179,000
(KRW) |
179,000
(KRW) |
179,000
(KRW) |
179,000
(KRW) |
179,000
(KRW) |
| Học phí | 2,201,000
(KRW) |
2,936,000
(KRW) |
2,936,000
(KRW) |
2,690,000
(KRW) |
2,679,000
(KRW) |
| CƠ SỞ KONGJU | |
| Khối trường trực thuộc | Chuyên ngành |
| Hệ khoa học xã hội và nhân văn | · Khoa văn học quốc ngữ
· Khoa giáo dục tiếng anh · Khoa Anh ngữ · Khoa giáo dục · Khoa sử học · Khoa địa lí học · Khoa kinh doanh · Khoa tài chính thương mại · Khoa phúc lợi xã hội · Khoa thương mại điện tử · Khoa giáo dục lịch sử · Khoa giáo dục địa lí · Khoa luật · Khoa giáo dục đạo đức |
| Hệ khoa học tự nhiên | · Khoa toán ứng dụng
· Khoa vật lý · Khoa hóa học · Khoa học đời sống · Khoa địa chất môi trường · Khoa học khí quyển · Khoa khoa học môi trường · Khoa bảo tồn di sản văn hóa · Khoa giáo dục sản phẩm may mặc · Khoa kỹ thuật máy tính · Khoa giáo dục vật lý · Khoa khoa học giáo dục sinh học · Khoa giáo dục khoa học địa cầu · Khoa giáo dục hóa học · Khoa điều dưỡng · Khoa thông tin y tế · Khoa hành chính y tế · Khoa y tế cấp cứu |
| Hệ khoa học kỹ thuật | · Khoa thiết kế game |
| Hệ nghệ thuật | · Khoa thể dục
· Khoa giáo dục âm nhạc · Khoa mỹ thuật · Khoa thiết kế tạo hình · Khoa thiết kế đồ họa · Khoa thiết kế tổng hợp văn hóa gốm sứ |
| Hệ tổ hợp các khoa | · Khoa nội dung văn hóa nghệ thuật
· Khoa du lịch y tế thông minh · Khoa khoa học tổng hợp · Khoa giáo dục tiếng Hàn · Khoa quản trị du lịch · Khoa du lịch quốc tế và thông phiên dịch tiếng anh tổng hợp · Khoa quản lí doanh nghiệp xã hội · Khoa giáo dục tổng hợp AI |
| CƠ SỞ CHEONAN | |
| Khối trường trực thuộc | Chuyên ngành |
| Hệ khoa học kỹ thuật | · Khoa công nghệ thông tin
· Khoa kỹ thuật máy móc · Khoa kỹ thuật xây dựng và môi trường · Khoa kỹ thuật hóa học · Khoa kĩ thuật nguyên vật liệu mới · Khoa kiến trúc · Khoa kỹ thuật kiến trúc · Khoa kỹ thuật máy tính · Khoa phần mềm máy tính · Khoa kỹ thuật điện · Điện tử và điều khiển · Khoa kỹ thuật công nghệ môi trường · Khoa kỹ thuật công nghiệp · Khoa kĩ thuật quang học |
| Các khoa trực thuộc trụ sở chính | · Khoa kỹ thuật hệ thống năng lượng
· Khoa khoa học tổng hợp tương lai · Khoa kỹ thuật kim loại và quang học · Khoa kỹ thuật bán dẫn |
| CƠ SỞ YESAN | |
| Khối trường trực thuộc | Chuyên ngành |
| Hệ khoa học xã hội nhân văn | · Khoa ngành phát triển xã hội khu vực
· Khoa ngành bất động sản |
| Hệ khoa học tự nhiên | · Khoa tài nguyên thực vật
· Khoa trồng trọt · Khoa tài nguyên động vật · Khoa kiến trúc cảnh quang · Khoa thực phẩm bên ngoài · Khoa học lâm nghiệp · Khoa động vật quý hiếm · Khoa dinh dưỡng thực phẩm |
| Hệ khoa học kỹ thuật | · Khoa công nghệ thực phẩm
· Khoa kỹ thuật nông nghiệp |
| Hệ giao lưu giữa các khoa | · Khoa hệ thống sinh học nông nghiệp
· Khoa công nghệ sinh học ứng dụng |
3.2 Học bổng
– Học bổng dành cho tân sinh viên và sinh viên chuyển trường (dành cho sinh viên nước ngoài và chỉ được hỗ trợ cho học kỳ đầu tiên): 60% học phí
III, KÝ TÚC XÁ

| Cơ sở | Ký túc xá | Chi phí (1 kỳ) | Ghi chú |
| Kongju | Eunhaengsa (2 người/1 phòng) | 1,486,100 KRW | |
| Hongiksa (2 người/1 phòng)
Haeoreum House (2 người/1 phòng) |
1,740,800 KRW | ||
| Vision House (1 người/1 phòng) | 2,015,200 KRW | ||
| Vision House (2 người/1 phòng) | 1,586,400 KRW | 3 bữa/ngày | |
| Dream House (2 người/1 phòng)
Dream House (3 người/1 phòng) |
1,893,100 KRW | ||
| Bloom House (2 người/1 phòng) | 1,880,200 KRW | ||
| Challenge House (2 người/1 phòng) | 1,367,140 KRW | ||
| Cheonan | Challenge House (1 người/1 phòng) | 1,810,810 KRW | 2 bữa/ngày (chỉ ngày thường) |
| Dosolhaksa (2 người/1 phòng) | 1,484,080 KRW | ||
| Geumosa (2 người/1 phòng) | 1,517,700 KRW | ||
| Yesan | Yejisa (2 người/1 phòng) | 1,695,320 KRW | 2 bữa/ngày |
| Cheongunsa (2 người/1 phòng) | 1,717,700 KRW | ||
| Yongjuhaksa (2 người/1 phòng) | 1,025,120 KRW |
